Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 环 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 环, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环:

环 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 环

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 玉 不 hoặc 王 不 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 环 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 不
  • ngọc, túc
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • 2. 环 cấu thành từ 2 chữ: 王, 不
  • vương, vướng, vượng
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • hoàn [hoàn]

    U+73AF, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 環;
    Pinyin: huan2;
    Việt bính: waan4;

    hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 环

    Giản thể của chữ .
    hoàn, như "kim hoàn" (gdhn)

    Nghĩa của 环 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (環)
    [huán]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: HOÀN
    1. vòng; khuyên; tràng。(环儿)圆圈形的东西。
    耳环
    khuyên tai; bông tai
    花环
    vòng hoa; tràng hoa
    铁环
    vòng sắt
    2. vòng (bắn súng, bắn tên)。指射击、射箭比赛中射中环靶的环数,射中靶心,一般以十环计,离靶心远的,所得环数依次递减。
    三枪打中了二十八环。
    bắn ba phát được 28 điểm.
    3. khâu。环节。
    从事科学研究,搜集资料是最基本的一环。
    trong nghiên cứu khoa học, thu thập tư liệu là khâu cơ bản nhất.
    4. vòng quanh; chung quanh; quanh; xung quanh。围绕。
    环绕
    vây quanh
    环球
    vòng quanh trái đất
    环城铁路
    đường sắt vòng quanh thành phố
    5. họ Hoàn。姓。
    Từ ghép:
    环靶 ; 环保 ; 环抱 ; 环衬 ; 环岛 ; 环顾 ; 环合 ; 环节 ; 环节动物 ; 环境 ; 环境保护 ; 环境污染 ; 环流 ; 环球 ; 环绕 ; 环生 ; 环视 ; 环卫 ; 环线 ; 环行 ; 环形 ; 环形交叉 ; 环形山 ; 环宇 ; 环志 ; 环状软骨 ; 环子

    Chữ gần giống với 环:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Dị thể chữ 环

    , ,

    Chữ gần giống 环

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 环 Tự hình chữ 环 Tự hình chữ 环 Tự hình chữ 环

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

    hoàn:kim hoàn
    环 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 环 Tìm thêm nội dung cho: 环