Từ: 桃红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桃红 trong tiếng Trung hiện đại:

[táohóng] màu hồng; màu hồng đào。像桃花的颜色粉红。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
桃红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桃红 Tìm thêm nội dung cho: 桃红