Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 桃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桃, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃:

桃 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桃

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 木 兆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桃 cấu thành từ 2 chữ: 木, 兆
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • đào [đào]

    U+6843, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2;
    Việt bính: tou4
    1. [櫻桃] anh đào 2. [蟠桃] bàn đào;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 桃

    (Danh) Cây đào.

    (Danh)
    Vật có hình như trái đào.
    ◎Như: thọ đào
    bánh hình trái đào để chúc thọ. Xem
    § Ghi chú (2).

    (Danh)
    Gọi thay cho sinh nhật.
    ◎Như: đào thương (hay thọ thương ) chén đựng rượu chúc thọ (sinh nhật), cũng chỉ rượu uống chúc mừng sinh nhật.

    (Danh)
    Họ Đào.

    (Tính)
    Làm bằng trái đào.
    ◎Như: đào tô một thứ bánh làm bằng trái đào.
    § Ghi chú: (1) Sắc đào rất đẹp, cho nên người đẹp gọi là đào tai má đào. (2) Tương truyền rằng bà Tây Vương Mẫu 西 cho Hán Võ Đế quả đào và bảo rằng thứ đào này ba nghìn năm mới chín một lần, ăn được trường sinh bất tử, cho nên chúc thọ hay dùng chữ bàn đào . (3) Cổ nhân bảo cành đào trừ được các sự không lành, cho nên đến tết nhà nào nhà nấy đều cắm cành đào ở cửa gọi là đào phù , các câu đối tết cũng thường dùng hai chữ ấy. (4) Ông Địch Nhân Kiệt hay tiến cử người hiền, nên đời khen là đào lí tại công môn nghĩa là người hiền đều ở cửa ông ấy cả. Nay gọi các kẻ môn hạ là môn tường đào lí là do nghĩa ấy. (5) Đào yêu là một bài trong Thi Kinh , nói việc hôn nhân chính đáng, nay ta gọi con gái đi lấy chồng là đào yêu là vì đó. (6) Ông Đào Tiềm có bài Đào hoa nguyên kí nói về sự người Tần chán đời, vì thế ngày nay mới gọi người ở ẩn là thế ngoại đào nguyên . (7) Cổ nhân có câu đào hoa khinh bạc vì thế nay mới gọi con gái bất trinh là đào hoa, nhà xem số gọi là số đào hoa cũng là do ý đó. (8) Di Tử Hà ăn đào thấy ngon để dành dâng vua Vệ , vì thế vua yêu, nay gọi kẻ đàn ông được ai yêu là dư đào là bởi cớ đó.
    đào, như "hoa đào" (vhn)

    Nghĩa của 桃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐÀO
    1. cây đào。桃树,落叶小桥木,品种很多。小枝光滑,叶长椭圆形,花单生,粉红色,果实略呈球形,表面有短绒毛,味甜,是一种常见的水果。核仁可入药。
    2. trái đào; quả đào。(桃儿)这种植物的果实。
    3. quả (vật giống quả đào)。(桃儿)形状像桃儿的东西。
    棉桃
    quả bông
    4. hạch đào; hồ đào。指核桃。
    桃酥
    phó mát hồ đào
    Từ ghép:
    桃符 ; 桃红 ; 桃花雪 ; 桃花汛 ; 桃花源 ; 桃花运 ; 桃李 ; 桃李不言,下自成蹊 ; 桃仁 ; 桃色 ; 桃子

    Chữ gần giống với 桃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桃 Tự hình chữ 桃 Tự hình chữ 桃 Tự hình chữ 桃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

    đào:hoa đào

    Gới ý 15 câu đối có chữ 桃:

    Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

    Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

    Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

    Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

    Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

    Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

    Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

    Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

    Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

    Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

    桃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桃 Tìm thêm nội dung cho: 桃