Cao su chống va đập cửa

Từ: 右岸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右岸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hữu ngạn
Bờ bên phải của dòng sông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
右岸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右岸 Tìm thêm nội dung cho: 右岸