Chữ 蘸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘸, chiết tự chữ CHẤM, TIẾU, TRÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘸:

蘸 trám, tiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘸

Chiết tự chữ chấm, tiếu, trám bao gồm chữ 草 酉 隹 火 hoặc 艸 酉 隹 灬 hoặc 艹 酉 隹 灬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘸 cấu thành từ 4 chữ: 草, 酉, 隹, 火
  • tháu, thảo, xáo
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • chuy
  • hoả, hỏa
  • 2. 蘸 cấu thành từ 4 chữ: 艸, 酉, 隹, 灬
  • tháu, thảo
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • chuy
  • hoả, hoả2, hỏa
  • 3. 蘸 cấu thành từ 4 chữ: 艹, 酉, 隹, 灬
  • thảo
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • chuy
  • hoả, hoả2, hỏa
  • trám, tiếu [trám, tiếu]

    U+8638, tổng 22 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan4;
    Việt bính: zaam3;

    trám, tiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘸

    (Động) Chấm, thấm chất lỏng.
    ◎Như: trám tương
    chấm tương.
    ◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đại hỉ, dụng thủ xả na cẩu nhục trám trước toán nê khiết: nhất liên hựu khiết liễu thập lai oản tửu , : (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm mừng lắm, lấy tay xé thịt chó chấm tương tỏi ăn, một chặp uống hết mười bát rượu.
    § Ta quen đọc là tiếu.

    trám, như "trám răng; cây trám" (vhn)
    chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (gdhn)

    Nghĩa của 蘸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 25
    Hán Việt: TRÁM
    chấm; nhúng。在液体、粉末或糊状的东西里沾一下就拿出来。
    蘸水钢笔
    viết chấm mực
    蘸糖吃
    chấm đường ăn
    大葱蘸酱
    hành chấm tương.
    Từ ghép:
    蘸火

    Chữ gần giống với 蘸:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 蘸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘸 Tự hình chữ 蘸 Tự hình chữ 蘸 Tự hình chữ 蘸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘸

    chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
    trám:trám răng; cây trám
    蘸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘸 Tìm thêm nội dung cho: 蘸