Cao su chống va đập cửa

Chữ 妃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妃, chiết tự chữ PHI, PHỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妃:

妃 phi, phối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妃

Chiết tự chữ phi, phối bao gồm chữ 女 己 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妃 cấu thành từ 2 chữ: 女, 己
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • kỉ, kỷ
  • phi, phối [phi, phối]

    U+5983, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei1, pei4;
    Việt bính: fei1
    1. [宮妃] cung phi;

    phi, phối

    Nghĩa Trung Việt của từ 妃

    (Danh) Vợ của thiên tử, địa vị dưới hậu .
    ◎Như: quý phi .

    (Danh)
    Vợ thái tử hoặc vua chư hầu.
    ◎Như: vương phi , thái tử phi .
    ◇Tân Đường Thư : Hoàng thái tử nạp phi (Lễ nhạc chí bát ) Hoàng thái tử lấy vợ.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng nữ thần.
    ◎Như: Thiên phi , Tương phi .Một âm là phối.

    (Động)
    Sánh đôi, kết hôn.
    § Nguyên viết là phối .
    ◇Tả truyện : Tử Thúc Cơ phối Tề Chiêu Công, sanh Xá , (Văn công thập tứ niên ) Tử Thúc Cơ kết hôn với Tề Chiêu Công, sinh ra Xá.

    (Danh)
    Người sánh đôi, phối ngẫu, vợ.
    ◇Chiến quốc sách : Trinh nữ công xảo, thiên hạ nguyện dĩ vi phối , (Tần sách ngũ) Con gái mà trinh tiết khéo léo thì thiên hạ ai cũng muốn cưới về làm vợ.
    phi, như "cung phi" (vhn)

    Nghĩa của 妃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēi]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHI
    thiếp; phi (vua)。皇帝的妾;太子、王、侯的妻。
    妃嫔
    phi tần
    贵妃
    quý phi
    王妃
    vương phi
    Từ ghép:
    妃嫔 ; 妃色 ; 妃子

    Chữ gần giống với 妃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 妃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妃 Tự hình chữ 妃 Tự hình chữ 妃 Tự hình chữ 妃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妃

    phi:cung phi
    妃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妃 Tìm thêm nội dung cho: 妃