Từ: rễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rễ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rễ

Nghĩa rễ trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây: Cây đã bén rễ Bão làm nhiều cây trốc rễ, đổ ngã. 2. Người nông dân cốt cán trong cải cách ruộng đất: bồi dưỡng rễ."]

Dịch rễ sang tiếng Trung hiện đại:

根; 根子; 根儿 《高等植物的营养器官, 分直根和须根两大类。根能够把植物固定在土地上, 吸收土壤里的水分和溶解在水中的养分, 有的根还能贮藏养料。》
根部 《充分发育了的根系统; 牢固的生根。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rễ

rễ󱌉:rễ cây
rễ𣑶:rễ cây
rễ𬓓:rễ cây
rễ𣠲:rễ cây
rễ𦮲:rễ cây
rễ:rễ cây
rễ𱿆:rễ cây
rễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rễ Tìm thêm nội dung cho: rễ