Từ: 旅途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旅途 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚtú] lữ đồ; đường đi。旅行途中。
旅途风光。
cảnh quang trên đường đi.
旅途见闻。
những điều tai nghe mắt thấy trên đường đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
旅途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅途 Tìm thêm nội dung cho: 旅途