Từ: 桃色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桃色 trong tiếng Trung hiện đại:

[táosè] 1. màu hồng phấn。粉红色。
2. quan hệ bất chính (nam nữ)。形容跟不正当的男女关系有关的事情。
桃色新闻
tin tức về việc nam nữ quan hệ bất chính; tin về vụ bê bối tình dục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
桃色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桃色 Tìm thêm nội dung cho: 桃色