Cao su chống va đập cửa

Từ: 棉猴儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉猴儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棉猴儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánhóur] áo bông liền mũ。风帽连着衣领的棉大衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
棉猴儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棉猴儿 Tìm thêm nội dung cho: 棉猴儿