Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棉, chiết tự chữ MIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉:
棉
Pinyin: mian2;
Việt bính: min4;
棉 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 棉
(Danh) Cây bông.◎Như: thứ mọc như cỏ gọi là thảo miên 草棉 quả to như quả đào, chín thì nứt sợi bông ra, người ta dùng guồng kéo ra, xe làm sợi để dệt vải, thứ như thân cây gọi là mộc miên 木棉 cao bảy tám trượng, mùa xuân nở hoa kết quả, trong quả có bông, dùng làm chăn đệm được.
miên, như "miên bị (chăn bông)" (gdhn)
Nghĩa của 棉 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: MIÊN
1. bông vải。草棉和木棉的统称,通常多指草棉。
2. bông kéo sợi。棉桃中的纤维,用来纺纱、絮衣服被褥等。
棉纺。
bông kéo sợi.
棉布。
vải bông.
Từ ghép:
棉袄 ; 棉被 ; 棉布 ; 棉紡 ; 棉紅蜘蛛 ; 棉猴儿 ; 棉花 ; 棉花蛆 ; 棉花绒 ; 棉花胎 ; 棉花套子 ; 棉裤 ; 棉铃 ; 棉铃虫 ; 棉毛裤 ; 棉毛衫 ; 棉农 ; 棉袍子 ; 棉纱 ; 棉桃 ; 棉套 ; 棉田 ; 棉线 ; 棉絮 ; 棉蚜 ; 棉衣 ; 棉织品
Số nét: 12
Hán Việt: MIÊN
1. bông vải。草棉和木棉的统称,通常多指草棉。
2. bông kéo sợi。棉桃中的纤维,用来纺纱、絮衣服被褥等。
棉纺。
bông kéo sợi.
棉布。
vải bông.
Từ ghép:
棉袄 ; 棉被 ; 棉布 ; 棉紡 ; 棉紅蜘蛛 ; 棉猴儿 ; 棉花 ; 棉花蛆 ; 棉花绒 ; 棉花胎 ; 棉花套子 ; 棉裤 ; 棉铃 ; 棉铃虫 ; 棉毛裤 ; 棉毛衫 ; 棉农 ; 棉袍子 ; 棉纱 ; 棉桃 ; 棉套 ; 棉田 ; 棉线 ; 棉絮 ; 棉蚜 ; 棉衣 ; 棉织品
Chữ gần giống với 棉:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉
| miên | 棉: | miên bị (chăn bông) |

Tìm hình ảnh cho: 棉 Tìm thêm nội dung cho: 棉
