Từ: 橡皮线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橡皮线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橡 • 皮 • 线

Nghĩa của 橡皮线 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngpíxiàn] dây cao su。外面包着橡胶的金属导线,是常用的一种电工材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡

tượng橡:cây keo tai tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
橡皮线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橡皮线 Tìm thêm nội dung cho: 橡皮线