Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 橡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橡, chiết tự chữ TƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橡:
橡
Pinyin: xiang4;
Việt bính: zoeng6;
橡 tượng
Nghĩa Trung Việt của từ 橡
(Danh) Cây hạt dẻ, cây sồi.(Danh) Tượng bì 橡皮: (1) Cao su.
§ Cũng gọi là đàn tính thụ giao 彈性樹膠, thụ giao 樹膠. (2) Cục tẩy, cục gôm.
tượng, như "cây keo tai tượng" (gdhn)
Nghĩa của 橡 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: TƯỢNG
cây cao su。橡胶树。
Từ ghép:
橡胶 ; 橡胶草 ; 橡胶树 ; 橡皮 ; 橡皮膏 ; 橡皮筋 ; 橡皮泥 ; 橡皮圈 ; 橡皮树 ; 橡皮线 ; 橡实
Số nét: 16
Hán Việt: TƯỢNG
cây cao su。橡胶树。
Từ ghép:
橡胶 ; 橡胶草 ; 橡胶树 ; 橡皮 ; 橡皮膏 ; 橡皮筋 ; 橡皮泥 ; 橡皮圈 ; 橡皮树 ; 橡皮线 ; 橡实
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |

Tìm hình ảnh cho: 橡 Tìm thêm nội dung cho: 橡
