Chữ 橡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橡, chiết tự chữ TƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橡:

橡 tượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橡

Chiết tự chữ tượng bao gồm chữ 木 象 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橡 cấu thành từ 2 chữ: 木, 象
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tượng
  • tượng [tượng]

    U+6A61, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang4;
    Việt bính: zoeng6;

    tượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 橡

    (Danh) Cây hạt dẻ, cây sồi.

    (Danh)
    Tượng bì
    : (1) Cao su.
    § Cũng gọi là đàn tính thụ giao , thụ giao . (2) Cục tẩy, cục gôm.
    tượng, như "cây keo tai tượng" (gdhn)

    Nghĩa của 橡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: TƯỢNG
    cây cao su。橡胶树。
    Từ ghép:
    橡胶 ; 橡胶草 ; 橡胶树 ; 橡皮 ; 橡皮膏 ; 橡皮筋 ; 橡皮泥 ; 橡皮圈 ; 橡皮树 ; 橡皮线 ; 橡实

    Chữ gần giống với 橡:

    , , ,

    Chữ gần giống 橡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橡 Tự hình chữ 橡 Tự hình chữ 橡 Tự hình chữ 橡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡

    tượng:cây keo tai tượng
    橡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橡 Tìm thêm nội dung cho: 橡