Từ: 橡皮膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橡皮膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橡 • 皮 • 膏

Nghĩa của 橡皮膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngpígāo] băng dính。一面涂有胶质的布条,通常用来把敷料固定在皮肤上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡

tượng橡:cây keo tai tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao膏:cao lương mỹ vị
橡皮膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橡皮膏 Tìm thêm nội dung cho: 橡皮膏