Từ: 歇息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇息 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiē·xi] 1. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
2. nghỉ trọ; ngủ。住宿;睡觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
歇息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇息 Tìm thêm nội dung cho: 歇息