Từ: 干燥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干燥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干燥 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānzào] 1. khô; hanh; khô hanh。没有水分或水分很少。
沙漠地方气候很干燥。
sa mạc khí hậu rất khô hanh.
2. khô khan; chán; không thú vị; kém thú vị。枯燥,没有趣味。
演讲生动,听的人不会觉得干燥无味。
diễn giải sinh động, người nghe không cảm thấy chán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燥

ráo:khô ráo
táo:táo bón
干燥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干燥 Tìm thêm nội dung cho: 干燥