Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 如虎添翼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如虎添翼:
Nghĩa của 如虎添翼 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúhǔtiānyì] Hán Việt: NHƯ HỔ THIÊM DỰC
như hổ mọc cánh; như hùm thêm vây; người có bản lãnh kiên cường lại được tiếp thêm sức mạnh hỗ trợ, lại càng mạnh thêm。比喻强大的得到援助后更加强大,也比喻凶恶的得到援助后更加凶恶。
như hổ mọc cánh; như hùm thêm vây; người có bản lãnh kiên cường lại được tiếp thêm sức mạnh hỗ trợ, lại càng mạnh thêm。比喻强大的得到援助后更加强大,也比喻凶恶的得到援助后更加凶恶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 添
| thiêm | 添: | thiêm (thêm vào) |
| thêm | 添: | thêm vào |
| thếch | 添: | nhạt thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼
| dực | 翼: | bất dực nhi phi (không cánh mà bay) |

Tìm hình ảnh cho: 如虎添翼 Tìm thêm nội dung cho: 如虎添翼
