Từ: 如虎添翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如虎添翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如虎添翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúhǔtiānyì] Hán Việt: NHƯ HỔ THIÊM DỰC
như hổ mọc cánh; như hùm thêm vây; người có bản lãnh kiên cường lại được tiếp thêm sức mạnh hỗ trợ, lại càng mạnh thêm。比喻强大的得到援助后更加强大,也比喻凶恶的得到援助后更加凶恶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

thiêm:thiêm (thêm vào)
thêm:thêm vào
thếch:nhạt thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
如虎添翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如虎添翼 Tìm thêm nội dung cho: 如虎添翼