Từ: 恩餉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩餉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân hướng
Chiến sự kết thúc, tiền lương cấp cho binh sĩ khi bị giải tán gọi là
ân hướng
餉.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餉

hướng:nguyệt hướng (lương)
恩餉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩餉 Tìm thêm nội dung cho: 恩餉