Từ: 歇凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēliáng] hóng mát; hóng gió。乘凉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
歇凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇凉 Tìm thêm nội dung cho: 歇凉