Từ: 结扎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结扎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结扎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiézā] buộc ga-rô。外科手术上,用特制的线把血管扎住,制止出血,或把输精管、输卵管等扎住,使官腔不通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào
结扎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结扎 Tìm thêm nội dung cho: 结扎