Từ: 简短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简短 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnduǎn] ngắn gọn; ngắn; vắn tắt。内容简单,言词不长。
话说得很简短。
nói năng rất là ngắn gọn.
壁报的文章要简短生动。
bài viết của tờ báo tường phải ngắn gọn, sinh động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
简短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简短 Tìm thêm nội dung cho: 简短