Từ: 音容宛在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音容宛在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音容宛在 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnróngwǎnzài] dung mạo và tiếng nói dường như vẫn còn。声音和容貌仿佛还在耳边和眼前。多形容对死者的怀念。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宛

uyển:uyển chuyển
uốn:uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
音容宛在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音容宛在 Tìm thêm nội dung cho: 音容宛在