Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 正业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngyè] nghề chính; nghề chính đáng。正当的职业。
不务正业
không làm nghề chính đáng; không lo làm ăn đàng hoàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
正业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正业 Tìm thêm nội dung cho: 正业