Từ: 残废 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残废:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残废 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánfèi]
1. tàn phế。四肢或双目等丧失一部分或者全部的机能。
他的腿是在一次车祸中残废的。
chân hắn bị tàn phế vì tai nạn xe cộ

2. người tàn phế。残废的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ
残废 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残废 Tìm thêm nội dung cho: 残废