Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 废 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 废, chiết tự chữ PHẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废:
废
Biến thể phồn thể: 廢;
Pinyin: fei4;
Việt bính: fai3;
废 phế
phế, như "phế bỏ" (gdhn)
Pinyin: fei4;
Việt bính: fai3;
废 phế
Nghĩa Trung Việt của từ 废
Giản thể của chữ 廢.phế, như "phế bỏ" (gdhn)
Nghĩa của 废 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廢)
[fèi]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: PHẾ
1. phế; bỏ; bỏ dở。不再使用;不再继续。
废除
bãi bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ
半途而废
làm nửa chừng bỏ dở
2. hoang vu; hoang vắng; hoang tàn; yếu dần; suy bại。荒芜;衰败。
废园
vườn hoang vắng
废墟
đống hoang tàn
3. bỏ đi; vô dụng。没有用的或失去了原来的作用的。
废话
lời thừa; lời vô ích
废纸
giấy lộn; giấy bỏ đi; giấy vụn.
废铁
sắt vụn; sắt gỉ
4. tàn phế; tàn tật。残废。
废疾
tàn tật
5. phế truất; cách chức; bãi miễn。废黜。
Từ ghép:
废弛 ; 废除 ; 废黜 ; 废话 ; 废旧 ; 废料 ; 废品 ; 废气 ; 废弃 ; 废寝忘食 ; 废然 ; 废热 ; 废人 ; 废水 ; 废物 ; 废物 ; 废墟 ; 废学 ; 废渣 ; 废止 ; 废址 ; 废置
[fèi]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: PHẾ
1. phế; bỏ; bỏ dở。不再使用;不再继续。
废除
bãi bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ
半途而废
làm nửa chừng bỏ dở
2. hoang vu; hoang vắng; hoang tàn; yếu dần; suy bại。荒芜;衰败。
废园
vườn hoang vắng
废墟
đống hoang tàn
3. bỏ đi; vô dụng。没有用的或失去了原来的作用的。
废话
lời thừa; lời vô ích
废纸
giấy lộn; giấy bỏ đi; giấy vụn.
废铁
sắt vụn; sắt gỉ
4. tàn phế; tàn tật。残废。
废疾
tàn tật
5. phế truất; cách chức; bãi miễn。废黜。
Từ ghép:
废弛 ; 废除 ; 废黜 ; 废话 ; 废旧 ; 废料 ; 废品 ; 废气 ; 废弃 ; 废寝忘食 ; 废然 ; 废热 ; 废人 ; 废水 ; 废物 ; 废物 ; 废墟 ; 废学 ; 废渣 ; 废止 ; 废址 ; 废置
Dị thể chữ 废
廢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |

Tìm hình ảnh cho: 废 Tìm thêm nội dung cho: 废
