Từ: 殖民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殖民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殖民 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhímín] thực dân。原指强国向它所征服的地区移民。在资本主义时期,指资本主义国家把经济政治势力扩张到不发达的国家或地区,掠夺和奴役当地的人民。
殖民政策
chính sách thực dân.
殖民者
bọn thực dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

thực:thực (cây giống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
殖民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殖民 Tìm thêm nội dung cho: 殖民