Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 殖民 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhímín] thực dân。原指强国向它所征服的地区移民。在资本主义时期,指资本主义国家把经济政治势力扩张到不发达的国家或地区,掠夺和奴役当地的人民。
殖民政策
chính sách thực dân.
殖民者
bọn thực dân.
殖民政策
chính sách thực dân.
殖民者
bọn thực dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖
| thực | 殖: | thực (cây giống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 殖民 Tìm thêm nội dung cho: 殖民
