Từ: quỷ sứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quỷ sứ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quỷsứ

Nghĩa quỷ sứ trong tiếng Việt:

["- d. 1. Quân lính ở âm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín. 2. Từ dùng để chỉ những trẻ nghịch ngợm, tai ác: Đồ quỷ sứ!"]

Dịch quỷ sứ sang tiếng Trung hiện đại:


魑魅 《传说中指山林里能害人的妖怪。》
ma vương quỷ sứ; đồ đầu trâu mặt ngựa.
魑魅魍魉(指各种各样的坏人)。
夜叉; 药叉 《佛教指恶鬼, 后来用来比喻相貌丑陋、凶恶的人。也译作药叉。》
小鬼 《鬼神的差役(迷信)。》
鬼子 《对侵略中国的外国人的憎称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỷ

quỷ:ma quỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứ

sứ使:đi sứ
sứ𣐳:hoa sứ
sứ󰍩:đồ sứ
sứ:đồ sứ
quỷ sứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quỷ sứ Tìm thêm nội dung cho: quỷ sứ