Cao su chống va đập cửa

Từ: 強記 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強記:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cường kí, cưỡng kí
Cường kí
: sức nhớ mạnh.
◎Như:
bác văn cường kí
học rộng nhớ nhiều.
Cưỡng kí
: gắng ghi nhớ.
◎Như:
độc thư nhu cầu liễu giải, cưỡng kí vô ích
解, 益.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 記

ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
:du kí, nhật kí
:du ký, nhật ký
強記 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強記 Tìm thêm nội dung cho: 強記