Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 部委 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部委:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 部委 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùwěi] các bộ và uỷ ban trung ương; bộ uỷ; uỷ ban ngang bộ。中央政府的各部和各委员会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban
部委 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部委 Tìm thêm nội dung cho: 部委