Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打场子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打场子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打场子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎchǎng·zi] chỗ sơn đông mãi võ; điểm hát rong。跑江湖的曲艺、杂技演员用敲锣鼓、吆喝等方式把观众招引来围成圆形的表演场地,叫做打场子。
打场子卖艺
chỗ sơn đông mãi võ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
打场子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打场子 Tìm thêm nội dung cho: 打场子