Từ: 出軌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出軌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất quỹ
Xe lửa, xe điện... trật đường rầy hoặc ra ngoài quỹ đạo.Không theo lề lối thông thường.

Nghĩa của 出轨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūguǐ] 1. trật đường ray; trật bánh xe; trệch; lệch; trệch hướng; sai đường; lạc lối; xa rời。(火车、有轨电车等)行驶时脱离轨道。
2. quá trớn; trật rơ; không khớp; khác lệ thường; đi quá; vượt quá giới hạn (nói và làm)。(言语行动)出乎常规之外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軌

quĩ:quĩ đạo
quẫy:quẫy cựa
quỹ:quỹ đạo
出軌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出軌 Tìm thêm nội dung cho: 出軌