Chữ 啶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啶, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 啶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啶

啶 cấu thành từ 2 chữ: 口, 定
  • khẩu
  • định
  • []

    U+5576, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding4;
    Việt bính: ding6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 啶


    Nghĩa của 啶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dìng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐỊNH
    pi-ri-đin (Anh: pyridine)。见〖吡啶〗。

    Chữ gần giống với 啶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啶 Tự hình chữ 啶 Tự hình chữ 啶 Tự hình chữ 啶

    啶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啶 Tìm thêm nội dung cho: 啶