Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啶, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 啶:
啶
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding6;
啶
Nghĩa Trung Việt của từ 啶
Nghĩa của 啶 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỊNH
pi-ri-đin (Anh: pyridine)。见〖吡啶〗。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỊNH
pi-ri-đin (Anh: pyridine)。见〖吡啶〗。
Chữ gần giống với 啶:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 啶 Tìm thêm nội dung cho: 啶
