Chữ 殽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殽, chiết tự chữ HIỆU, HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殽:

殽 hào, hiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殽

Chiết tự chữ hiệu, hào bao gồm chữ 肴 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殽 cấu thành từ 2 chữ: 肴, 殳
  • hào
  • thù
  • hào, hiệu [hào, hiệu]

    U+6BBD, tổng 12 nét, bộ Thù 殳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao2, xiao2, xiao4;
    Việt bính: ngaau4;

    hào, hiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 殽

    (Tính) Lẫn lộn, hỗn tạp.

    (Danh)
    Thức ăn.
    § Thông hào
    .

    (Danh)
    Tên núi ở tỉnh Hà Nam.
    § Thông hào .Một âm là hiệu.

    (Danh)
    Thông hiệu .
    hào, như "hỗn hào" (gdhn)

    Nghĩa của 殽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiáo]Bộ: 殳 - Thù
    Số nét: 12
    Hán Việt: HÀO
    lẫn lộn; lộn xộn。同"淆"。

    Chữ gần giống với 殽:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 殽

    ,

    Chữ gần giống 殽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殽 Tự hình chữ 殽 Tự hình chữ 殽 Tự hình chữ 殽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殽

    hào:hỗn hào
    殽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殽 Tìm thêm nội dung cho: 殽