đại biểu
Người do cơ quan, đoàn thể bầu lên hoặc nhận được ủy thác để thay mặt làm việc hoặc biểu đạt ý kiến.
◎Như:
hương dân đại biểu
鄉民代表 đại biểu của dân làng.Thay mặt cho cá nhân hoặc tập thể làm việc hoặc biểu đạt ý kiến.Điển hình cho nhân vật đồng loại.Thể hiện, phản ánh.
Nghĩa của 代表 trong tiếng Trung hiện đại:
人大代表
đại biểu đại hội nhân dân.
2. đại diện (người được cử ra hoặc uỷ nhiệm thay mặt)。受委托或指派代替个人、团体、政府办事或表达意见的人。
全权代表
đại diện toàn quyền
3. tiêu biểu。显示同一类的共同特征的人或事物。
代表作
tác phẩm tiêu biểu
4. đại diện; thay mặt。代替个人或集体办事或表达意见。
副部长代表部长主持开幕典礼。
thứ trưởng thay mặt bộ trưởng chủ trì lễ khai mạc.
5. tiêu biểu。人或事物表示某种意义或象征某种概念。
这三个人物代表三种不同的性格。
ba nhân vật này tiêu biểu cho ba tính cách khác nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 代表 Tìm thêm nội dung cho: 代表
