Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 崤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崤, chiết tự chữ HÀO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崤:
崤
Pinyin: yao2, xiao2;
Việt bính: ngaau4;
崤 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 崤
(Danh) Tên núi.Nghĩa của 崤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáo]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: HÀO
Hào Sơn (tên núi, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。崤山,山名,在河南。
Số nét: 11
Hán Việt: HÀO
Hào Sơn (tên núi, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。崤山,山名,在河南。
Chữ gần giống với 崤:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 崤 Tìm thêm nội dung cho: 崤
