Chữ 肴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肴, chiết tự chữ HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肴:

肴 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肴

Chiết tự chữ hào bao gồm chữ 乂 有 hoặc 乂 一 丿 肉 hoặc 乂 一 丿 月 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 肴 cấu thành từ 2 chữ: 乂, 有
  • nghệ
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • 2. 肴 cấu thành từ 4 chữ: 乂, 一, 丿, 肉
  • nghệ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhục, nậu
  • 3. 肴 cấu thành từ 4 chữ: 乂, 一, 丿, 月
  • nghệ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ngoạt, nguyệt
  • hào [hào]

    U+80B4, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餚;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: ngaau4
    1. [嘉肴] gia hào;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 肴

    (Danh) Thức ăn (thịt, cá nấu chín).
    ◎Như: mĩ tửu giai hào
    rượu ngon thức ăn ngon.
    ◇Nguyễn Du : Hành nhân bão thực tiện khí dư, Tàn hào lãnh phạn trầm giang để 便, (Thái Bình mại ca giả ) Người đi (thuyền) ăn no, thừa vứt bỏ, Cơm nguội, thức ăn đổ chìm xuống đáy sông.Cũng viết là hào .
    hào, như "sơn hào hải vị" (gdhn)

    Nghĩa của 肴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (餚)
    [yáo]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: HÀO

    thức ăn thịt cá。鱼肉等荤菜。
    菜肴
    thức ăn, món ăn
    酒肴
    rượu thịt
    Từ ghép:
    肴馔

    Chữ gần giống với 肴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 肴

    , ,

    Chữ gần giống 肴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肴 Tự hình chữ 肴 Tự hình chữ 肴 Tự hình chữ 肴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肴

    hào:sơn hào hải vị
    肴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肴 Tìm thêm nội dung cho: 肴