Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肴, chiết tự chữ HÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肴:
肴
Chiết tự chữ 肴
Chiết tự chữ hào bao gồm chữ 乂 有 hoặc 乂 一 丿 肉 hoặc 乂 一 丿 月 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 肴 cấu thành từ 2 chữ: 乂, 有 |
2. 肴 cấu thành từ 4 chữ: 乂, 一, 丿, 肉 |
3. 肴 cấu thành từ 4 chữ: 乂, 一, 丿, 月 |
Biến thể phồn thể: 餚;
Pinyin: yao2;
Việt bính: ngaau4
1. [嘉肴] gia hào;
肴 hào
◎Như: mĩ tửu giai hào 美酒佳肴 rượu ngon thức ăn ngon.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hành nhân bão thực tiện khí dư, Tàn hào lãnh phạn trầm giang để 行人飽食便棄餘, 殘肴冷飯沉江底 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Người đi (thuyền) ăn no, thừa vứt bỏ, Cơm nguội, thức ăn đổ chìm xuống đáy sông.Cũng viết là hào 餚.
hào, như "sơn hào hải vị" (gdhn)
Pinyin: yao2;
Việt bính: ngaau4
1. [嘉肴] gia hào;
肴 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 肴
(Danh) Thức ăn (thịt, cá nấu chín).◎Như: mĩ tửu giai hào 美酒佳肴 rượu ngon thức ăn ngon.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hành nhân bão thực tiện khí dư, Tàn hào lãnh phạn trầm giang để 行人飽食便棄餘, 殘肴冷飯沉江底 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Người đi (thuyền) ăn no, thừa vứt bỏ, Cơm nguội, thức ăn đổ chìm xuống đáy sông.Cũng viết là hào 餚.
hào, như "sơn hào hải vị" (gdhn)
Nghĩa của 肴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餚)
[yáo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HÀO
动
thức ăn thịt cá。鱼肉等荤菜。
菜肴
thức ăn, món ăn
酒肴
rượu thịt
Từ ghép:
肴馔
[yáo]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HÀO
动
thức ăn thịt cá。鱼肉等荤菜。
菜肴
thức ăn, món ăn
酒肴
rượu thịt
Từ ghép:
肴馔
Chữ gần giống với 肴:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肴
| hào | 肴: | sơn hào hải vị |

Tìm hình ảnh cho: 肴 Tìm thêm nội dung cho: 肴
