Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殼, chiết tự chữ XÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殼:
殼
Biến thể giản thể: 壳;
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3
1. [貝殼] bối xác;
殼 xác
◎Như: loa xác 螺殼 vỏ ốc, duẩn xác 筍殼 bẹ măng, địa xác 地殼 vỏ trái đất, đản xác 蛋殼 vỏ trứng.
§ Tục quen viết là 壳.
§ Phồn thể của chữ 壳.
xác, như "xơ xác, thể xác" (vhn)
Pinyin: ke2, qiao4;
Việt bính: hok3
1. [貝殼] bối xác;
殼 xác
Nghĩa Trung Việt của từ 殼
(Danh) Vỏ.◎Như: loa xác 螺殼 vỏ ốc, duẩn xác 筍殼 bẹ măng, địa xác 地殼 vỏ trái đất, đản xác 蛋殼 vỏ trứng.
§ Tục quen viết là 壳.
§ Phồn thể của chữ 壳.
xác, như "xơ xác, thể xác" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殼
| xác | 殼: | xơ xác, thể xác |

Tìm hình ảnh cho: 殼 Tìm thêm nội dung cho: 殼
