Chữ 殼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殼, chiết tự chữ XÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殼:

殼 xác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殼

Chiết tự chữ xác bao gồm chữ 壳 一 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殼 cấu thành từ 3 chữ: 壳, 一, 殳
  • xác, xạc
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thù
  • xác [xác]

    U+6BBC, tổng 12 nét, bộ Thù 殳
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ke2, qiao4;
    Việt bính: hok3
    1. [貝殼] bối xác;

    xác

    Nghĩa Trung Việt của từ 殼

    (Danh) Vỏ.
    ◎Như: loa xác
    vỏ ốc, duẩn xác bẹ măng, địa xác vỏ trái đất, đản xác vỏ trứng.
    § Tục quen viết là .
    § Phồn thể của chữ .
    xác, như "xơ xác, thể xác" (vhn)

    Chữ gần giống với 殼:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 殼

    㱿, ,

    Chữ gần giống 殼

    , 歿, , , , , , , , 輿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殼 Tự hình chữ 殼 Tự hình chữ 殼 Tự hình chữ 殼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殼

    xác:xơ xác, thể xác
    殼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殼 Tìm thêm nội dung cho: 殼