Chữ 毀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毀, chiết tự chữ HUỶ, HỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毀:

毀 hủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毀

Chiết tự chữ huỷ, hủy bao gồm chữ 臼 土 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毀 cấu thành từ 3 chữ: 臼, 土, 殳
  • cối, cữu
  • thổ, đỗ, độ
  • thù
  • hủy [hủy]

    U+6BC0, tổng 13 nét, bộ Thù 殳
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui3, hui4;
    Việt bính: wai2
    1. [墜毀] trụy hủy;

    hủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 毀

    (Động) Phá bỏ, phá hoại.
    ◎Như: hủy hoại
    phá hư, hủy diệt phá bỏ.

    (Động)
    Chê, diễu, mỉa mai, phỉ báng.
    ◎Như: hủy mạ chê mắng, hủy dự tham bán nửa chê nửa khen.
    ◇Luận Ngữ : Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự? , (Vệ Linh Công ) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?

    (Động)
    Đau thương hết sức (đến gầy yếu cả người).
    ◇Tân Đường Thư : (Trương Chí Khoan) cư phụ tang nhi hủy, châu lí xưng chi (), (Hiếu hữu truyện ) (Trương Chí Khoan) để tang cha, đau thương hết sức, xóm làng đều khen ngợi.

    (Động)
    Cầu cúng trừ vạ.
    huỷ, như "huỷ diệt, huỷ hoại" (vhn)

    Chữ gần giống với 毀:

    , 殿, , , , 𣪠,

    Dị thể chữ 毀

    ,

    Chữ gần giống 毀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毀 Tự hình chữ 毀 Tự hình chữ 毀 Tự hình chữ 毀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毀

    hủy:huỷ diệt, huỷ hoại
    毀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毀 Tìm thêm nội dung cho: 毀