Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毁害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毁害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毁害 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐhài] huỷ hoại; phá hoại; phá huỷ。毁坏;祸害3.。
这一带常有野兽毁害庄稼。
ở vùng này có thú hoang phá hoại hoa màu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
毁害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毁害 Tìm thêm nội dung cho: 毁害