Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 多发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多发 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōfā] tỷ lệ phát sinh cao; thường xảy ra nhiều。发生率较高的。
多发病
tỷ lệ phát sinh bệnh cao.
事故多发地段。
địa bàn thường xảy ra nhiều tai nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
多发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多发 Tìm thêm nội dung cho: 多发