Từ: lục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 26 kết quả cho từ lục:

六 lục陆 lục彔 lục录 lục陸 lục淥 lục渌 lục绿 lục菉 lục逯 lục氯 lục僇 lục勠 lục碌 lục箓 lục綠 lục緑 lục蓼 liệu, lục戮 lục醁 lục錄 lục録 lục騄 lục籙 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này: lục

lục [lục]

U+516D, tổng 4 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Nghĩa của 六 trong tiếng Trung hiện đại:

[liù]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 4
Hán Việt: LỤC
1. số sáu; sáu。数目,五加一后所得。
2. Lục (một âm trong nhạc cổ, tương đương với số 5 trong giản phổ)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用作记音符号,相当于简谱的"5"。参看[工尺]。
Từ ghép:
六部 ; 六朝 ; 六畜 ; 六腑 ; 六根 ; 六合 ; 六甲 ; 六路 ; 六亲 ; 六亲不认 ; 六壬 ; 六神 ; 六神无主 ; 六书 ; 六弦琴 ; 六一儿童节 ; 六艺 ; 六欲 ; 六指儿
[lù]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: LỤC
1. Lục An (tên núi, tên đất ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。六安(Lù ān),山名,又地名,都在中国安徽。
2. Lục Hợp (tên đất ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。六合(Lùhé),地名,在中国江苏。

Chữ gần giống với 六:

, , , , , 𠔃,

Chữ gần giống 六

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 六 Tự hình chữ 六 Tự hình chữ 六 Tự hình chữ 六

lục [lục]

U+9646, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 陸;
Pinyin: lu4, liu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 陆

Giản thể của chữ .
lục, như "lục địa" (gdhn)

Nghĩa của 陆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (陸)
[liù]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 7
Hán Việt: LỤC
số sáu viết hoa。"六"的大写。
Từ phồn thể: (陸)
[lù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: LỤC
1. lục địa; đất liền。陆地。
大陆。
đại lục.
登陆。
đổ bộ lên đất liền.
陆路。
đường lộ.
水陆交通。
giao thông đường thuỷ và đường bộ.
2. họ Lục。(Lù)姓。
Từ ghép:
陆岸 ; 陆沉 ; 陆稻 ; 陆地 ; 陆风 ; 陆架 ; 陆军 ; 陆离 ; 陆路 ; 陆棚 ; 陆坡 ; 陆桥 ; 陆续 ; 陆晏 ; 陆运

Chữ gần giống với 陆:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Dị thể chữ 陆

,

Chữ gần giống 陆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陆 Tự hình chữ 陆 Tự hình chữ 陆 Tự hình chữ 陆

lục [lục]

U+5F54, tổng 8 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 彔

(Động) Điêu khắc gỗ.

(Tính)
lục lục
: (1) Bận rộn, tất bật.
◎Như: cận nhật lục lục, vô phiến khắc sảo tức , gần đây bận bịu, không một khoảnh khắc nghỉ ngơi. (2) Rõ ràng, rành rành.
◎Như: vãng sự lục lục, như tại nhãn tiền , việc cũ rành rành như ngay trước mắt.

Chữ gần giống với 彔:

, , ,

Chữ gần giống 彔

, , , , , , , , 祿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彔 Tự hình chữ 彔 Tự hình chữ 彔 Tự hình chữ 彔

lục [lục]

U+5F55, tổng 8 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錄;
Pinyin: lu4, lu:4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 录

Giản thể của chữ .
lục, như "sao lục" (gdhn)

Nghĩa của 录 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錄)
[lù]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 8
Hán Việt: LỤC
1. ghi chép; sao lục。记载; 抄写。
记录。
ghi chép.
登录。
đăng tải.
抄录。
sao chép.
摘录。
trích chép.
过录。
ghi chép.
有闻必录。
ghi chép thông tin; ghi lại những gì nghe được.
2. thu; ghi (băng từ)。录制。
录音。
ghi âm.
录像。
thu hình.
3. dùng。原指为备用而登记,后转指采取或任用。
收录。
thu nhận.
录用。
thu dùng.
4. sổ sách。用做记载物的名称。
目录。
mục lục.
语录。
ngữ lục.
同学录。
sổ điểm học sinh.
回忆录。
hồi kí.
Từ ghép:
录放 ; 录供 ; 录取 ; 录像 ; 录像带 ; 录像机 ; 录像片儿 ; 录音 ; 录音带 ; 录音电话 ; 录音机 ; 录影 ; 录用 ; 录制

Chữ gần giống với 录:

, , ,

Dị thể chữ 录

, ,

Chữ gần giống 录

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 录 Tự hình chữ 录 Tự hình chữ 录 Tự hình chữ 录

lục [lục]

U+9678, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu4, liu4;
Việt bính: luk6
1. [大陸] đại lục 2. [舊大陸] cựu đại lục 3. [陸梁] lục lương 4. [陸離] lục li 5. [陸續] lục tục 6. [陸沉] lục trầm 7. [水陸] thủy lục 8. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 9. [水陸法會] thủy lục pháp hội 10. [水陸齋] thủy lục trai;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 陸

(Danh) Đất cao khỏi mặt nước mà bằng phẳng.
◎Như: đại lục
cõi đất liền lớn, chỉ năm châu trên mặt địa cầu (Á châu , Âu châu , Phi châu , Mĩ châu Úc châu ).

(Danh)
Đường bộ, đường cạn.
◎Như: đăng lục đổ bộ, lên cạn, thủy lục giao thông giao thông thủy bộ.

(Danh)
Số sáu, cũng như chữ lục dùng để viết giấy tờ quan hệ cho khỏi chữa được, ta gọi là chữ lục kép.

(Danh)
Sao Lục.

(Danh)
Họ Lục.
◎Như: Lục Vân Tiên .

(Động)
Nhảy.
◇Trang Tử : Hột thảo ẩm thủy, kiều túc nhi lục, thử mã chi chân tính dã , , (Mã đề ) Gặm cỏ uống nước, cất cao giò mà nhảy, đó là chân tính của ngựa.
lục, như "lục địa" (vhn)

Chữ gần giống với 陸:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 陸

,

Chữ gần giống 陸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陸 Tự hình chữ 陸 Tự hình chữ 陸 Tự hình chữ 陸

lục [lục]

U+6DE5, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 淥

(Tính) Trong, trong vắt.
◇Tào Thực
: Chước nhược phù cừ xuất lục ba (Lạc thần phú ) Rực rỡ như hoa sen hiện ra trên sóng nước trong.

(Danh)
Tên sông.

lóc, như "lăn lóc" (vhn)
lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (btcn)

Chữ gần giống với 淥:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淥

,

Chữ gần giống 淥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淥 Tự hình chữ 淥 Tự hình chữ 淥 Tự hình chữ 淥

lục [lục]

U+6E0C, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 淥;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 渌

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 渌 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: LỘC
Lục Thuỷ (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Giang Tây, chảy về tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。渌水,发源于江西, 流入湖南。

Chữ gần giống với 渌:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渌

,

Chữ gần giống 渌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渌 Tự hình chữ 渌 Tự hình chữ 渌 Tự hình chữ 渌

lục [lục]

U+7EFF, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綠;
Pinyin: lu:4, lu4, lü4, lãœ4;
Việt bính: luk6;

绿 lục

Nghĩa Trung Việt của từ 绿

Giản thể của chữ .
lục, như "xanh lục" (gdhn)

Nghĩa của 绿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綠)
[lù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: LỤC
Lục Lâm (vốn là tên núi Đại Đồng ở Hồ Bắc, từng là căn cứ của nghĩa quân Vương Khuông, Vương Phượng thời Hán, sau chỉ những người ở rừng núi để cướp bóc hoặc để chống quan lại)。绿林。西汉末年王匡、王凤等领导农民起义,聚集在 绿林山(今湖北大洪山一带)。后来用"绿林"泛指聚集山林反抗官府或抢劫财物的集团。
Từ ghép:
绿林 ; 绿林起义 ; 绿营
[lǜ]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: LỤC
xanh lá cây; xanh lá。像草和树叶茂盛时的颜色,蓝颜料和黄颜料混合即呈现这种颜色。
嫩绿。
xanh non.
浓绿。
xanh đậm.
桃红柳绿。
đào hồng liễu xanh.
青山绿水。
non xanh nước biếc.
Từ ghép:
绿茶 ; 绿灯 ; 绿地 ; 绿豆 ; 绿豆糕 ; 绿豆蝇 ; 绿肥 ; 绿化 ; 绿卡 ; 绿篱 ; 绿帽子 ; 绿内障 ; 绿茸茸 ; 绿色植物 ; 绿生生 ; 绿头巾 ; 绿阴 ; 绿茵 ; 绿莹莹 ; 绿油油 ; 绿洲

Chữ gần giống với 绿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绿

, ,

Chữ gần giống 绿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绿 Tự hình chữ 绿 Tự hình chữ 绿 Tự hình chữ 绿

lục [lục]

U+83C9, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 菉

(Danh) Cỏ lục (Arthraxon ciliare), lá hình tròn hoặc hình trái xoan hoặc hình kim, hoa ngắn và cứng, màu xanh lục, xanh trắng hoặc xanh hơi đỏ, cả cây dùng làm thuốc thông đường tiểu, hạ nhiệt, chữa tả lị.

(Danh)
Lục đậu đậu xanh (Vigna radiata).
§ Cũng viết là .

Nghĩa của 菉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 11
Hán Việt:
1. cỏ vang。荩草。
2. màu xanh; xanh lá cây。古通"绿",绿色。
3. thu nhận; thu vào。古通"录",收录。

Chữ gần giống với 菉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菉 Tự hình chữ 菉 Tự hình chữ 菉 Tự hình chữ 菉

lục [lục]

U+902F, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4, dai4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 逯

(Tính) Cẩn thận, thận trọng (dáng đi).

(Phó)
Tùy ý, không mục đích.

(Danh)
Họ Lục.

Nghĩa của 逯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: LỘC, LỤC
họ Lộc。姓。

Chữ gần giống với 逯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Chữ gần giống 逯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逯 Tự hình chữ 逯 Tự hình chữ 逯 Tự hình chữ 逯

lục [lục]

U+6C2F, tổng 12 nét, bộ Khí 气
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4, lü4, lãœ4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 氯

(Danh) Nguyên tố hóa học thuộc loài phi kim (chlorine, Cl), màu hơi xanh vàng, mùi rất hăng, rất độc.
lục, như "lục (khí chlorine)" (gdhn)

Nghĩa của 氯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜ]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 12
Hán Việt: LỤC
khí Clo。气体元素, 符号Cl(chlorum)。黄绿色, 有毒,有强烈的刺激性臭味,容易液化。用来漂白、杀菌或制造漂白粉、染料、颜料、农药、塑料等。通称氯气。
Từ ghép:
氯气

Chữ gần giống với 氯:

, , , , ,

Dị thể chữ 氯

,

Chữ gần giống 氯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氯 Tự hình chữ 氯 Tự hình chữ 氯 Tự hình chữ 氯

lục [lục]

U+50C7, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4, tui2;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 僇

(Động) Trì hoãn.
◇Thuyết văn giải tự
: Lục, si hành lục lục dã , (Nhân bộ ) Lục, hành động trì hoãn.

(Động)
Làm nhục, vũ nhục.
◇Sử Kí : Ngô cụ Yên nhân quật ngô thành ngoại trủng mộ, lục tiên nhân, khả vi hàn tâm , , (Điền Đan truyện ) Ta sợ người Yên đào mồ mả tổ tiên của ta ở ngoài thành, làm nhục tổ tiên ta, (nếu họ làm) thế thì thật đau lòng.

(Động)
Giết.
§ Thông lục .

(Động)
Lục lực : Hợp lực, tận lực.
◇Sử Kí : Lục lực bổn nghiệp, canh chức trí túc bạch đa giả phục kì thân , (Thương Quân truyện ) Ai hết sức làm nghề ruộng, cày cấy, làm cho thóc lụa gia tăng thì được miễn thuế khóa hoặc tạp dịch.
lục, như "lục (nhục nhã)" (gdhn)

Nghĩa của 僇 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: LỤC
1. sỉ nhục; lăng mạ。侮辱。
2. giết; gom góp; gộp lại。杀;并; 合。

Chữ gần giống với 僇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Chữ gần giống 僇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僇 Tự hình chữ 僇 Tự hình chữ 僇 Tự hình chữ 僇

lục [lục]

U+52E0, tổng 13 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 勠

(Động) Góp, họp lại.
§ Cũng như lục
.
◎Như: lục lực đồng tâm góp sức cùng lòng.

Chữ gần giống với 勠:

, , , , , , 𠢝, 𠢞, 𠢟,

Chữ gần giống 勠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勠 Tự hình chữ 勠 Tự hình chữ 勠 Tự hình chữ 勠

lục [lục]

U+788C, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4, liu4, luo4;
Việt bính: luk1;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 碌

(Tính) Đá nhỏ nhiều.

(Tính)
Bận rộn, bận bịu.
◎Như: mang lục
bận rộn.
◇Tây du kí 西: Giá nhất hướng tại đồ trung bôn lục, vị cập trí tạ , (Đệ nhị thập nhị hồi) Khi ấy trên đường vội vã bận rộn, chưa đến tạ ơn.Lục lục : (1) Tầm thường.
§ Cũng viết là lục lục: , , .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thử đẳng lục lục tiểu nhân, hà túc quải xỉ , (Đệ nhị thập nhất hồi) Cái lũ tiểu nhân tầm thường ấy, đếm xỉa đến làm gì. (2) Bận rộn, tất bật.
◇Hồng Lâu Mộng : Tòng tiền lục lục khước nhân hà, Đáo như kim, hồi đầu thí tưởng chân vô thú! , , (Đệ nhị thập nhị hồi) Trước đây tất bật bởi vì đâu, Bây giờ quay đầu nghĩ lại thật vô vị! (3) (Trạng thanh) Tiếng xe chạy lọc cọc.
§ Cũng viết là lộc lộc .
◇Giả Đảo : Lục lục phục lục lục, Bách niên song chuyển cốc , (Cổ ý ) Lọc cọc lại lọc cọc, Trăm năm lăn đôi trục bánh xe. (4) Hình dung vẻ đẹp của đá ngọc.
◇Văn tâm điêu long : Lục lục chi thạch, thì tự hồ ngọc , (Tổng thuật ) Đá vẻ đẹp đẽ, có lúc giống như ngọc.
lộc, như "lộc (nông cụ cán đất): lộc trục" (gdhn)

Nghĩa của 碌 trong tiếng Trung hiện đại:

[liù]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
trục lăn (làm bằng đá để cán ngũ cốc hoặc cán sân đập lúa)。碌碡:农具,用石头做成,圆柱形、用来轧谷物,平场地。也叫石磙。
[lù]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: LỤC
1. bình thường; thường; tầm thường。平凡(指人)。
庸碌。
tầm thường.
2. việc nhiều。事物繁杂。
忙碌。
bận rộn.
劳碌。
bận rộn vất vả.
Từ ghép:
碌碌

Chữ gần giống với 碌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Chữ gần giống 碌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碌 Tự hình chữ 碌 Tự hình chữ 碌 Tự hình chữ 碌

lục [lục]

U+7B93, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籙;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 箓

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 箓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籙)
[lù]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: LỤC
bùa chú; bùa。符箓:道士所画的一种图形或线条, 声称能驱使鬼神、给人带来祸福。

Chữ gần giống với 箓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箓

,

Chữ gần giống 箓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箓 Tự hình chữ 箓 Tự hình chữ 箓 Tự hình chữ 箓

lục [lục]

U+7DA0, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 绿;
Pinyin: lu:4, lu4, lü4, lãœ4;
Việt bính: luk6
1. [葉綠素] diệp lục tố 2. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 綠

(Tính) Xanh biếc, xanh mà lẫn cả sắc vàng.
◇Nguyễn Trãi
: Vọng trung ngạn thảo thê thê lục (Vân Đồn ) Trong tầm mắt cỏ bên bờ sông xanh mơn mởn.
§ Cũng như lục .

lục, như "xanh lục" (vhn)
luốc, như "lem luốc" (btcn)

Chữ gần giống với 綠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綠

, 绿,

Chữ gần giống 綠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綠 Tự hình chữ 綠 Tự hình chữ 綠 Tự hình chữ 綠

lục [lục]

U+7DD1, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4, lü4;
Việt bính: ;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 緑

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 緑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緑

绿,

Chữ gần giống 緑

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緑 Tự hình chữ 緑 Tự hình chữ 緑 Tự hình chữ 緑

liệu, lục [liệu, lục]

U+84FC, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao3, lu4, lao3, liu3;
Việt bính: liu5 luk6;

liệu, lục

Nghĩa Trung Việt của từ 蓼

(Danh) Rau đắng, dùng để làm đồ gia vị.Một âm là lục.

(Tính)
Cao lớn, tốt um.
§ Thi Kinh
có bài Lục nga cỏ nga cao lớn. Ông Vương Biều nhà Tấn đọc bài thơ ấy tới câu Ai ai phụ mẫu, sinh ngã cù lao , liền chảy nước mắt, học trò thấy thế, bỏ thơ Lục nga không học nữa. Vì thế nên thường dùng thơ này để chỉ người có lòng hiếu nhớ đến cha mẹ.
liễu, như "liễu lam (cây chàm)" (gdhn)

Nghĩa của 蓼 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LIỄU
cỏ liễu; cỏ lục; liễu thảo。一年生草本植物, 叶子披针形,花淡绿色或淡红色, 果实卵形,扁平。茎叶有辣味。全草入药。 也叫水蓼。
Từ ghép:
蓼蓝
[lù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LỤC
cây cao to。形容植物高大。

Chữ gần giống với 蓼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓼 Tự hình chữ 蓼 Tự hình chữ 蓼 Tự hình chữ 蓼

lục [lục]

U+622E, tổng 15 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4, hu1, hui1, xi1;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 戮

(Động) Giết.
◎Như: thảm tao đồ lục
chém giết thảm khốc.

(Động)
Sỉ nhục, làm nhục.
§ Thông lục .

(Động)
Hợp lại, chung sức.
◎Như: lục lực cùng chung sức.
◇Sử Kí : Thần dữ Tướng quân lục lực nhi công Tần (Hạng Vũ bổn kỉ ) Thần cùng với Tướng quân chung sức đánh Tần.
lục, như "lục (giết phơi thây)" (gdhn)

Nghĩa của 戮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勠)
[lù]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 15
Hán Việt: LỤC
1. giết。杀。
杀戮。
giết chóc.
屠戮。
tàn sát.
2. gộp; gom góp。并; 合。
Từ ghép:
戮力同心

Chữ gần giống với 戮:

, , , , , , 𢧲, 𢨃,

Chữ gần giống 戮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戮 Tự hình chữ 戮 Tự hình chữ 戮 Tự hình chữ 戮

lục [lục]

U+9181, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 醁

(Danh) Tên một thứ rượu ngon.
§ Cũng gọi là linh lục
. Còn viết là linh lục .

Nghĩa của 醁 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: LỤC
lục (tên một loại rượu ngon)。美酒名。

Chữ gần giống với 醁:

, , , , , , , , , , , , , , 𨡕, 𨡧, 𨡨,

Chữ gần giống 醁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醁 Tự hình chữ 醁 Tự hình chữ 醁 Tự hình chữ 醁

lục [lục]

U+9304, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6
1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [簿錄] bạ lục, bộ lục 3. [寶錄] bảo lục 4. [祕錄] bí lục 5. [錄像] lục tượng;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 錄

(Động) Sao chép.
◎Như: đằng lục
sao chép sách vở.
◇Liêu trai chí dị : Nhất nhật, lục thư vị tuất nghiệp nhi xuất, phản tắc Tiểu Tạ phục án đầu, thao quản đại lục , , (Tiểu Tạ ) Một hôm, sinh chép sách chưa xong, có việc ra đi, lúc trở về thấy Tiểu Tạ cắm cúi trên bàn đang cầm bút chép thay.

(Động)
Ghi lại.
◇Xuân Thu : Xuân Thu lục nội nhi lược ngoại (Công Dương truyện ) Kinh Xuân Thu chép việc trong nước mà ghi sơ lược việc nước ngoài.

(Động)
Lấy, chọn người, tuyển dụng.
◎Như: lục dụng tuyển dụng, phiến trường túc lục có chút sở trường đủ lấy dùng, lượng tài lục dụng cân nhắc tài mà chọn dùng.

(Danh)
Sổ bạ, thư tịch ghi chép sự vật.
◎Như: ngữ lục quyển sách chép các lời nói hay, ngôn hành lục quyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào, đề danh lục quyển vở đề các tên người.

(Danh)
Họ Lục.
Lục, như "sao lục" (gdhn)

Chữ gần giống với 錄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錄

,

Chữ gần giống 錄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錄 Tự hình chữ 錄 Tự hình chữ 錄 Tự hình chữ 錄

lục [lục]

U+9332, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4, lu:4;
Việt bính: ;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 録

Một dạng của chữ .
lục, như "sao lục" (gdhn)

Chữ gần giống với 録:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 録

,

Chữ gần giống 録

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 録 Tự hình chữ 録 Tự hình chữ 録 Tự hình chữ 録

lục [lục]

U+9A04, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 騄

(Danh) Lục Nhĩ tên của một trong tám con ngựa hay của Chu Mục Vương .

Chữ gần giống với 騄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

Dị thể chữ 騄

𫘧,

Chữ gần giống 騄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騄 Tự hình chữ 騄 Tự hình chữ 騄 Tự hình chữ 騄

lục [lục]

U+7C59, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;

lục

Nghĩa Trung Việt của từ 籙

(Danh) Đồ thư, sách tịch.
◎Như: đồ lục
một loại thư tịch về sấm bùa mệnh, ưng đồ thụ lục (cũng viết là ) đế vương nhận phù mệnh làm chủ thiên hạ.

(Danh)
Phù chú của đạo gia.
◎Như: phù lục một thứ văn tự thần bí của đạo gia dùng để sai khiến quỷ thần.
lục, như "lục sự (việc sổ sách)" (gdhn)

Nghĩa của 籙 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "箓"。见"箓"。

Chữ gần giống với 籙:

, , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

Dị thể chữ 籙

,

Chữ gần giống 籙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籙 Tự hình chữ 籙 Tự hình chữ 籙 Tự hình chữ 籙

Dịch lục sang tiếng Trung hiện đại:

《为了寻找而移动上下物体的位置。》lục trong đáy rương được một cái khăn quàng cổ cũ.
从箱子底下翻出来一条旧围巾。 醁 《美酒名。》
Lục
《中国民族音乐音阶上的一级, 乐谱上用作记音符号, 相当于简谱的"5"。参看[工尺]。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lục

lục:lục (nhục nhã)
lục:lục đục
lục:lục (giết phơi thây)
lục󰋅:lục (khí chlorine)
lục:lục (khí chlorine)
lục:sao lục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
lục:lục lọi
lục𥭼:lục sự (việc sổ sách)
lục:lục sự (việc sổ sách)
lục:xanh lục
lục绿:xanh lục
lục: 
lục:sao lục
lục:lục địa
lục:lục địa

Gới ý 15 câu đối có chữ lục:

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

lục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lục Tìm thêm nội dung cho: lục