Từ: lục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 26 kết quả cho từ lục:
Pinyin: liu4, lu4;
Việt bính: luk6
1. [六道] lục đạo 2. [六部] lục bộ 3. [六極] lục cực 4. [六根] lục căn 5. [六家] lục gia 6. [六角形] lục giác hình 7. [六合] lục hợp 8. [六卿] lục khanh 9. [六氣] lục khí 10. [六經] lục kinh 11. [六禮] lục lễ 12. [六棱] lục lăng 13. [六藝] lục nghệ 14. [六壬] lục nhâm 15. [六品] lục phẩm 16. [六腑] lục phủ 17. [六法] lục pháp 18. [六方] lục phương 19. [六官] lục quan 20. [六國] lục quốc 21. [六畜] lục súc 22. [六鑿] lục tạc 23. [六賊] lục tặc 24. [六省] lục tỉnh 25. [六情] lục tình 26. [六韜] lục thao 27. [六韜三略] lục thao tam lược 28. [六親] lục thân 29. [六書] lục thư 30. [六塵] lục trần 31. [六位] lục vị 32. [六味] lục vị 33. [三頭六臂] tam đầu lục tí;
六 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 六
(Danh) Số sáu.(Danh) Tên nước, thời nhà Chu.
(Danh) Họ Lục.
lục, như "lục đục" (vhn)
lúc, như "một lúc" (btcn)
lộc, như "lăn lộc cộc; lộc bình" (gdhn)
lụt, như "lụt lội" (gdhn)
Nghĩa của 六 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: LỤC
1. số sáu; sáu。数目,五加一后所得。
2. Lục (một âm trong nhạc cổ, tương đương với số 5 trong giản phổ)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用作记音符号,相当于简谱的"5"。参看[工尺]。
Từ ghép:
六部 ; 六朝 ; 六畜 ; 六腑 ; 六根 ; 六合 ; 六甲 ; 六路 ; 六亲 ; 六亲不认 ; 六壬 ; 六神 ; 六神无主 ; 六书 ; 六弦琴 ; 六一儿童节 ; 六艺 ; 六欲 ; 六指儿
[lù]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: LỤC
1. Lục An (tên núi, tên đất ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。六安(Lù ān),山名,又地名,都在中国安徽。
2. Lục Hợp (tên đất ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。六合(Lùhé),地名,在中国江苏。
Tự hình:

Pinyin: lu4, liu4;
Việt bính: luk6;
陆 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 陆
Giản thể của chữ 陸.lục, như "lục địa" (gdhn)
Nghĩa của 陆 trong tiếng Trung hiện đại:
[liù]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 7
Hán Việt: LỤC
số sáu viết hoa。"六"的大写。
Từ phồn thể: (陸)
[lù]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: LỤC
1. lục địa; đất liền。陆地。
大陆。
đại lục.
登陆。
đổ bộ lên đất liền.
陆路。
đường lộ.
水陆交通。
giao thông đường thuỷ và đường bộ.
2. họ Lục。(Lù)姓。
Từ ghép:
陆岸 ; 陆沉 ; 陆稻 ; 陆地 ; 陆风 ; 陆架 ; 陆军 ; 陆离 ; 陆路 ; 陆棚 ; 陆坡 ; 陆桥 ; 陆续 ; 陆晏 ; 陆运
Dị thể chữ 陆
陸,
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
彔 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 彔
(Động) Điêu khắc gỗ.(Tính) lục lục 彔彔: (1) Bận rộn, tất bật.
◎Như: cận nhật lục lục, vô phiến khắc sảo tức 近日彔彔, 無片刻稍息 gần đây bận bịu, không một khoảnh khắc nghỉ ngơi. (2) Rõ ràng, rành rành.
◎Như: vãng sự lục lục, như tại nhãn tiền 往事彔彔, 如在眼前 việc cũ rành rành như ngay trước mắt.
Tự hình:

Pinyin: lu4, lu:4;
Việt bính: luk6;
录 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 录
Giản thể của chữ 錄.lục, như "sao lục" (gdhn)
Nghĩa của 录 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 8
Hán Việt: LỤC
1. ghi chép; sao lục。记载; 抄写。
记录。
ghi chép.
登录。
đăng tải.
抄录。
sao chép.
摘录。
trích chép.
过录。
ghi chép.
有闻必录。
ghi chép thông tin; ghi lại những gì nghe được.
2. thu; ghi (băng từ)。录制。
录音。
ghi âm.
录像。
thu hình.
3. dùng。原指为备用而登记,后转指采取或任用。
收录。
thu nhận.
录用。
thu dùng.
4. sổ sách。用做记载物的名称。
目录。
mục lục.
语录。
ngữ lục.
同学录。
sổ điểm học sinh.
回忆录。
hồi kí.
Từ ghép:
录放 ; 录供 ; 录取 ; 录像 ; 录像带 ; 录像机 ; 录像片儿 ; 录音 ; 录音带 ; 录音电话 ; 录音机 ; 录影 ; 录用 ; 录制
Tự hình:

Pinyin: lu4, liu4;
Việt bính: luk6
1. [大陸] đại lục 2. [舊大陸] cựu đại lục 3. [陸梁] lục lương 4. [陸離] lục li 5. [陸續] lục tục 6. [陸沉] lục trầm 7. [水陸] thủy lục 8. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 9. [水陸法會] thủy lục pháp hội 10. [水陸齋] thủy lục trai;
陸 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 陸
(Danh) Đất cao khỏi mặt nước mà bằng phẳng.◎Như: đại lục 大陸 cõi đất liền lớn, chỉ năm châu trên mặt địa cầu (Á châu 亞洲, Âu châu 歐洲, Phi châu 非洲, Mĩ châu 美洲 và Úc châu 澳洲).
(Danh) Đường bộ, đường cạn.
◎Như: đăng lục 登陸 đổ bộ, lên cạn, thủy lục giao thông 水陸交通 giao thông thủy bộ.
(Danh) Số sáu, cũng như chữ lục 六 dùng để viết giấy tờ quan hệ cho khỏi chữa được, ta gọi là chữ lục kép.
(Danh) Sao Lục.
(Danh) Họ Lục.
◎Như: Lục Vân Tiên 陸雲仙.
(Động) Nhảy.
◇Trang Tử 莊子: Hột thảo ẩm thủy, kiều túc nhi lục, thử mã chi chân tính dã 齕草飲水, 翹足而陸, 此馬之真性也 (Mã đề 馬蹄) Gặm cỏ uống nước, cất cao giò mà nhảy, đó là chân tính của ngựa.
lục, như "lục địa" (vhn)
Dị thể chữ 陸
陆,
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
淥 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 淥
(Tính) Trong, trong vắt.◇Tào Thực 曹植: Chước nhược phù cừ xuất lục ba 灼若芙蕖出淥波 (Lạc thần phú 洛神賦) Rực rỡ như hoa sen hiện ra trên sóng nước trong.
(Danh) Tên sông.
lóc, như "lăn lóc" (vhn)
lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (btcn)
Chữ gần giống với 淥:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淥
渌,
Tự hình:

Nghĩa của 渌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: LỘC
Lục Thuỷ (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Giang Tây, chảy về tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。渌水,发源于江西, 流入湖南。
Chữ gần giống với 渌:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渌
淥,
Tự hình:

Pinyin: lu:4, lu4, lü4, lãœ4;
Việt bính: luk6;
绿 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 绿
Giản thể của chữ 緑.lục, như "xanh lục" (gdhn)
Nghĩa của 绿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: LỤC
Lục Lâm (vốn là tên núi Đại Đồng ở Hồ Bắc, từng là căn cứ của nghĩa quân Vương Khuông, Vương Phượng thời Hán, sau chỉ những người ở rừng núi để cướp bóc hoặc để chống quan lại)。绿林。西汉末年王匡、王凤等领导农民起义,聚集在 绿林山(今湖北大洪山一带)。后来用"绿林"泛指聚集山林反抗官府或抢劫财物的集团。
Từ ghép:
绿林 ; 绿林起义 ; 绿营
[lǜ]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: LỤC
xanh lá cây; xanh lá。像草和树叶茂盛时的颜色,蓝颜料和黄颜料混合即呈现这种颜色。
嫩绿。
xanh non.
浓绿。
xanh đậm.
桃红柳绿。
đào hồng liễu xanh.
青山绿水。
non xanh nước biếc.
Từ ghép:
绿茶 ; 绿灯 ; 绿地 ; 绿豆 ; 绿豆糕 ; 绿豆蝇 ; 绿肥 ; 绿化 ; 绿卡 ; 绿篱 ; 绿帽子 ; 绿内障 ; 绿茸茸 ; 绿色植物 ; 绿生生 ; 绿头巾 ; 绿阴 ; 绿茵 ; 绿莹莹 ; 绿油油 ; 绿洲
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
菉 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 菉
(Danh) Cỏ lục 菉 (Arthraxon ciliare), lá hình tròn hoặc hình trái xoan hoặc hình kim, hoa ngắn và cứng, màu xanh lục, xanh trắng hoặc xanh hơi đỏ, cả cây dùng làm thuốc thông đường tiểu, hạ nhiệt, chữa tả lị.(Danh) Lục đậu 菉豆 đậu xanh (Vigna radiata).
§ Cũng viết là 綠豆.
Nghĩa của 菉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
1. cỏ vang。荩草。
2. màu xanh; xanh lá cây。古通"绿",绿色。
3. thu nhận; thu vào。古通"录",收录。
Chữ gần giống với 菉:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: lu4, dai4;
Việt bính: luk6;
逯 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 逯
(Tính) Cẩn thận, thận trọng (dáng đi).(Phó) Tùy ý, không mục đích.
(Danh) Họ Lục.
Nghĩa của 逯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LỘC, LỤC
họ Lộc。姓。
Tự hình:

Pinyin: lu4, lü4, lãœ4;
Việt bính: luk6;
氯 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 氯
(Danh) Nguyên tố hóa học thuộc loài phi kim (chlorine, Cl), màu hơi xanh vàng, mùi rất hăng, rất độc.lục, như "lục (khí chlorine)" (gdhn)
Nghĩa của 氯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: LỤC
khí Clo。气体元素, 符号Cl(chlorum)。黄绿色, 有毒,有强烈的刺激性臭味,容易液化。用来漂白、杀菌或制造漂白粉、染料、颜料、农药、塑料等。通称氯气。
Từ ghép:
氯气
Dị thể chữ 氯
綠,
Tự hình:

Pinyin: lu4, tui2;
Việt bính: luk6;
僇 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 僇
(Động) Trì hoãn.◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Lục, si hành lục lục dã 僇, 癡行僇 僇也 (Nhân bộ 人 部) Lục, hành động trì hoãn.
(Động) Làm nhục, vũ nhục.
◇Sử Kí 史記: Ngô cụ Yên nhân quật ngô thành ngoại trủng mộ, lục tiên nhân, khả vi hàn tâm 吾懼燕人掘吾城外冢墓, 僇先人, 可為寒心 (Điền Đan truyện 田單傳) Ta sợ người Yên đào mồ mả tổ tiên của ta ở ngoài thành, làm nhục tổ tiên ta, (nếu họ làm) thế thì thật đau lòng.
(Động) Giết.
§ Thông lục 戮.
(Động) Lục lực 僇力: Hợp lực, tận lực.
◇Sử Kí 史記: Lục lực bổn nghiệp, canh chức trí túc bạch đa giả phục kì thân 僇力本業, 耕織致粟帛多者復其身 (Thương Quân truyện 商君傳) Ai hết sức làm nghề ruộng, cày cấy, làm cho thóc lụa gia tăng thì được miễn thuế khóa hoặc tạp dịch.
lục, như "lục (nhục nhã)" (gdhn)
Nghĩa của 僇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LỤC
1. sỉ nhục; lăng mạ。侮辱。
2. giết; gom góp; gộp lại。杀;并; 合。
Chữ gần giống với 僇:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
勠 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 勠
(Động) Góp, họp lại.§ Cũng như lục 戮.
◎Như: lục lực đồng tâm 勠力同心 góp sức cùng lòng.
Tự hình:

Pinyin: lu4, liu4, luo4;
Việt bính: luk1;
碌 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 碌
(Tính) Đá nhỏ nhiều.(Tính) Bận rộn, bận bịu.
◎Như: mang lục 忙碌 bận rộn.
◇Tây du kí 西遊記: Giá nhất hướng tại đồ trung bôn lục, vị cập trí tạ 這一向在途中奔碌, 未及致謝 (Đệ nhị thập nhị hồi) Khi ấy trên đường vội vã bận rộn, chưa đến tạ ơn.Lục lục 碌碌: (1) Tầm thường.
§ Cũng viết là lục lục: 逯逯, 錄錄, 陸陸.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thử đẳng lục lục tiểu nhân, hà túc quải xỉ 此等碌碌小人, 何足挂齒 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cái lũ tiểu nhân tầm thường ấy, đếm xỉa đến làm gì. (2) Bận rộn, tất bật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tòng tiền lục lục khước nhân hà, Đáo như kim, hồi đầu thí tưởng chân vô thú! 從前碌碌卻因何, 到如今, 回頭試想真無趣 (Đệ nhị thập nhị hồi) Trước đây tất bật bởi vì đâu, Bây giờ quay đầu nghĩ lại thật vô vị! (3) (Trạng thanh) Tiếng xe chạy lọc cọc.
§ Cũng viết là lộc lộc 轆轆.
◇Giả Đảo 賈島: Lục lục phục lục lục, Bách niên song chuyển cốc 碌碌復碌碌, 百年雙轉轂 (Cổ ý 古意) Lọc cọc lại lọc cọc, Trăm năm lăn đôi trục bánh xe. (4) Hình dung vẻ đẹp của đá ngọc.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Lục lục chi thạch, thì tự hồ ngọc 碌碌之石, 時似乎玉 (Tổng thuật 總術) Đá vẻ đẹp đẽ, có lúc giống như ngọc.
lộc, như "lộc (nông cụ cán đất): lộc trục" (gdhn)
Nghĩa của 碌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
trục lăn (làm bằng đá để cán ngũ cốc hoặc cán sân đập lúa)。碌碡:农具,用石头做成,圆柱形、用来轧谷物,平场地。也叫石磙。
[lù]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: LỤC
1. bình thường; thường; tầm thường。平凡(指人)。
庸碌。
tầm thường.
2. việc nhiều。事物繁杂。
忙碌。
bận rộn.
劳碌。
bận rộn vất vả.
Từ ghép:
碌碌
Chữ gần giống với 碌:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa của 箓 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: LỤC
bùa chú; bùa。符箓:道士所画的一种图形或线条, 声称能驱使鬼神、给人带来祸福。
Chữ gần giống với 箓:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箓
籙,
Tự hình:

Pinyin: lu:4, lu4, lü4, lãœ4;
Việt bính: luk6
1. [葉綠素] diệp lục tố 2. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức;
綠 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 綠
(Tính) Xanh biếc, xanh mà lẫn cả sắc vàng.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vọng trung ngạn thảo thê thê lục 望中岸草萋萋綠 (Vân Đồn 雲 屯) Trong tầm mắt cỏ bên bờ sông xanh mơn mởn.
§ Cũng như lục 氯.
lục, như "xanh lục" (vhn)
luốc, như "lem luốc" (btcn)
Chữ gần giống với 綠:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Chữ gần giống với 緑:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緑
绿,
Tự hình:

Pinyin: liao3, lu4, lao3, liu3;
Việt bính: liu5 luk6;
蓼 liệu, lục
Nghĩa Trung Việt của từ 蓼
(Danh) Rau đắng, dùng để làm đồ gia vị.Một âm là lục.(Tính) Cao lớn, tốt um.
§ Thi Kinh 詩經 có bài Lục nga 蓼莪 cỏ nga cao lớn. Ông Vương Biều nhà Tấn đọc bài thơ ấy tới câu Ai ai phụ mẫu, sinh ngã cù lao 哀哀父母, 生我劬勞 liền chảy nước mắt, học trò thấy thế, bỏ thơ Lục nga không học nữa. Vì thế nên thường dùng thơ này để chỉ người có lòng hiếu nhớ đến cha mẹ.
liễu, như "liễu lam (cây chàm)" (gdhn)
Nghĩa của 蓼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: LIỄU
cỏ liễu; cỏ lục; liễu thảo。一年生草本植物, 叶子披针形,花淡绿色或淡红色, 果实卵形,扁平。茎叶有辣味。全草入药。 也叫水蓼。
Từ ghép:
蓼蓝
[lù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LỤC
cây cao to。形容植物高大。
Chữ gần giống với 蓼:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: lu4, hu1, hui1, xi1;
Việt bính: luk6;
戮 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 戮
(Động) Giết.◎Như: thảm tao đồ lục 慘遭屠戮 chém giết thảm khốc.
(Động) Sỉ nhục, làm nhục.
§ Thông lục 僇.
(Động) Hợp lại, chung sức.
◎Như: lục lực 戮力 cùng chung sức.
◇Sử Kí 史記: Thần dữ Tướng quân lục lực nhi công Tần 臣與將軍戮力而攻秦 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Thần cùng với Tướng quân chung sức đánh Tần.
lục, như "lục (giết phơi thây)" (gdhn)
Nghĩa của 戮 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 15
Hán Việt: LỤC
1. giết。杀。
杀戮。
giết chóc.
屠戮。
tàn sát.
2. gộp; gom góp。并; 合。
Từ ghép:
戮力同心
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
醁 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 醁
(Danh) Tên một thứ rượu ngon.§ Cũng gọi là linh lục 醽醁. Còn viết là linh lục 醽淥.
Nghĩa của 醁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: LỤC
lục (tên một loại rượu ngon)。美酒名。
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6
1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [簿錄] bạ lục, bộ lục 3. [寶錄] bảo lục 4. [祕錄] bí lục 5. [錄像] lục tượng;
錄 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 錄
(Động) Sao chép.◎Như: đằng lục 謄錄 sao chép sách vở.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất nhật, lục thư vị tuất nghiệp nhi xuất, phản tắc Tiểu Tạ phục án đầu, thao quản đại lục 一日, 錄書未卒業而出, 返則小謝伏案頭,操管代錄 (Tiểu Tạ 小謝) Một hôm, sinh chép sách chưa xong, có việc ra đi, lúc trở về thấy Tiểu Tạ cắm cúi trên bàn đang cầm bút chép thay.
(Động) Ghi lại.
◇Xuân Thu 春秋: Xuân Thu lục nội nhi lược ngoại 春秋錄內而略外 (Công Dương truyện 公羊傳) Kinh Xuân Thu chép việc trong nước mà ghi sơ lược việc nước ngoài.
(Động) Lấy, chọn người, tuyển dụng.
◎Như: lục dụng 錄用 tuyển dụng, phiến trường túc lục 片長足錄 có chút sở trường đủ lấy dùng, lượng tài lục dụng 量才錄用 cân nhắc tài mà chọn dùng.
(Danh) Sổ bạ, thư tịch ghi chép sự vật.
◎Như: ngữ lục 語錄 quyển sách chép các lời nói hay, ngôn hành lục 言行錄 quyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào, đề danh lục 題名錄 quyển vở đề các tên người.
(Danh) Họ Lục.
Lục, như "sao lục" (gdhn)
Chữ gần giống với 錄:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錄
录,
Tự hình:

Pinyin: lu4, lu:4;
Việt bính: ;
録 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 録
Một dạng của chữ 錄.lục, như "sao lục" (gdhn)
Chữ gần giống với 録:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 録
录,
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
騄 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 騄
(Danh) Lục Nhĩ 騄駬 tên của một trong tám con ngựa hay của Chu Mục Vương 周穆王.Dị thể chữ 騄
𫘧,
Tự hình:

Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
籙 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 籙
(Danh) Đồ thư, sách tịch.◎Như: đồ lục 圖籙 một loại thư tịch về sấm bùa mệnh, ưng đồ thụ lục 膺圖受籙 (cũng viết là 應圖受籙) đế vương nhận phù mệnh làm chủ thiên hạ.
(Danh) Phù chú của đạo gia.
◎Như: phù lục 符籙 một thứ văn tự thần bí của đạo gia dùng để sai khiến quỷ thần.
lục, như "lục sự (việc sổ sách)" (gdhn)
Nghĩa của 籙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "箓"。见"箓"。
Dị thể chữ 籙
箓,
Tự hình:

Dịch lục sang tiếng Trung hiện đại:
翻 《为了寻找而移动上下物体的位置。》lục trong đáy rương được một cái khăn quàng cổ cũ.从箱子底下翻出来一条旧围巾。 醁 《美酒名。》
Lục
六 《中国民族音乐音阶上的一级, 乐谱上用作记音符号, 相当于简谱的"5"。参看[工尺]。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lục
| lục | 僇: | lục (nhục nhã) |
| lục | 六: | lục đục |
| lục | 戮: | lục (giết phơi thây) |
| lục | : | lục (khí chlorine) |
| lục | 氯: | lục (khí chlorine) |
| lục | 录: | sao lục |
| lục | 碌: | lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa) |
| lục | 磟: | lục lọi |
| lục | 𥭼: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 籙: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 綠: | xanh lục |
| lục | 绿: | xanh lục |
| lục | 録: | |
| lục | 錄: | sao lục |
| lục | 陆: | lục địa |
| lục | 陸: | lục địa |
Gới ý 15 câu đối có chữ lục:
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng
Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi
Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng
Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

Tìm hình ảnh cho: lục Tìm thêm nội dung cho: lục
