Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gảy trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Hắt đi bằng đầu ngón tay. 2. Bới và đảo lộn lên: Gảy rơm. 3. Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh: Gảy đàn nguyệt. Đàn gảy tai trâu. Cái đẹp, cái hay truyền thụ cho những kẻ không có khả năng thưởng thức, sử dụng."]Dịch gảy sang tiếng Trung hiện đại:
拨弄 《用手脚或棍棒等来回地拨动。》鼓 《使某些乐器或东西发出声音; 敲。》gảy đàn; đánh đàn
鼓琴。
抠; 抠搜 《用手指或细小的东西从里面往外挖。》
拉 《牵引乐器的某一部分使乐器发出声音。》
弹 《用手指、器具拨弄或敲打, 使物体振动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gảy
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gảy | 𢭮: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |

Tìm hình ảnh cho: gảy Tìm thêm nội dung cho: gảy
