Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 板车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板车 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnchē] xe đẩy tay; xe ba gác。一种以其平板部分载货或载人的非机动车辆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
板车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板车 Tìm thêm nội dung cho: 板车