Từ: bĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ bĩ:

圮 bĩ • 痞 bĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: bĩ

bĩ [bĩ]

U+572E, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi3;
Việt bính: pei2;

圮 bĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 圮

(Động) Đổ nát, hủy hoại.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Đài cơ tuy tại dĩ khuynh bĩ 臺基雖在已傾圮 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Nền đài tuy còn, nhưng đã nghiêng đổ.

dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (vhn)
cong (btcn)
bĩ (gdhn)

Nghĩa của 圮 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỈ
huỷ hoại; đổ vỡ; sụp đổ。毁坏;倒塌。

Chữ gần giống với 圮:

在, 圩, 圪, 圬, 圭, 圮, 圯, 地, 圳, 圹, 场, 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

Chữ gần giống 圮

塽, 埻, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾, 凷, 埼,

Tự hình:

Tự hình chữ 圮 Tự hình chữ 圮 Tự hình chữ 圮 Tự hình chữ 圮

bĩ [bĩ]

U+75DE, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi3;
Việt bính: pei2;

痞 bĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 痞

(Danh) Bệnh sưng đau tì tạng có cục gọi là bĩ khối 痞塊.

(Danh)
Chứng bệnh khí huyết không thông (đông y).

(Danh)
Kẻ xấu ác, côn đồ, bất lương.
◎Như: địa bĩ 地痞 kẻ lưu manh, bĩ côn 痞棍 du côn.

bí, như "gặp vận bí" (gdhn)
bĩ, như "bĩ côn (kẻ ác)" (gdhn)

Nghĩa của 痞 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: BĨ
1. khối cứng; cục cứng; khối u cứng。痞块。
2. côn đồ; lưu manh; vô lại。恶棍;流氓。
痞子。
côn đồ.
地痞流氓。
lưu manh côn đồ.
Từ ghép:
痞积 ; 痞块 ; 痞子

Chữ gần giống với 痞:

㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

Chữ gần giống 痞

痽, 瘬, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨,

Tự hình:

Tự hình chữ 痞 Tự hình chữ 痞 Tự hình chữ 痞 Tự hình chữ 痞

Dịch bĩ sang tiếng Trung hiện đại:

运蹇; 否运; 恶运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bĩ

bĩ否:bĩ cực thái lai
bĩ圮:bĩ tuyệt
bĩ痞:bĩ côn (kẻ ác)

Gới ý 15 câu đối có chữ bĩ:

圯上罔聞呼小子,雪中空想見先生

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

bĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bĩ Tìm thêm nội dung cho: bĩ