Chữ 偵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偵, chiết tự chữ RÌNH, TRINH, TRIỆNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偵:

偵 trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偵

偵

Chiết tự chữ 偵

Chiết tự chữ rình, trinh, triệng bao gồm chữ 人 貞 hoặc 亻 貞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偵 cấu thành từ 2 chữ: 人, 貞
  • 人 nhân, nhơn
  • 貞 riêng, tranh, trinh
  • 2. 偵 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 貞
  • 亻 nhân
  • 貞 riêng, tranh, trinh
  • trinh [trinh]

    U+5075, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 侦;
    Pinyin: zhen1, zheng1;
    Việt bính: zing1
    1. [偵察] trinh sát 2. [偵探] trinh thám;

    偵 trinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 偵

    (Động) Điều tra, dò xét.
    ◎Như: trinh thám 偵
    探 dò xét.

    trinh, như "trinh thám" (vhn)
    rình, như "rình mò" (btcn)
    triệng, như "triệng qua" (btcn)

    Chữ gần giống với 偵:

    㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Dị thể chữ 偵

    遉, 侦,

    Chữ gần giống 偵

    儕, 倰, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偵 Tự hình chữ 偵 Tự hình chữ 偵 Tự hình chữ 偵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偵

    rình偵:rình mò
    trinh偵:trinh thám
    triệng偵:triệng qua
    偵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偵 Tìm thêm nội dung cho: 偵