Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗥, chiết tự chữ HÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗥:
嗥
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4;
嗥 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 嗥
(Động) Gào, rống, tru.◎Như: lang hào 狼嗥 sói tru.
(Động) Gào khóc.
◎Như: hào khiếu 嗥叫 khóc la.
§ Cũng viết là hào 嘷.
hào, như "hào (tiếng chó sói hú)" (gdhn)
Nghĩa của 嗥 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HÀO
gào; rú (sói)。(豺狼等)大声叫。
Từ ghép:
嗥叫
Số nét: 13
Hán Việt: HÀO
gào; rú (sói)。(豺狼等)大声叫。
Từ ghép:
嗥叫
Chữ gần giống với 嗥:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗥
| hào | 嗥: | hào (tiếng chó sói hú) |

Tìm hình ảnh cho: 嗥 Tìm thêm nội dung cho: 嗥
