Chữ 嗥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗥, chiết tự chữ HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗥:

嗥 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗥

Chiết tự chữ hào bao gồm chữ 口 皋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗥 cấu thành từ 2 chữ: 口, 皋
  • khẩu
  • cao, cau
  • hào [hào]

    U+55E5, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2;
    Việt bính: hou4;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗥

    (Động) Gào, rống, tru.
    ◎Như: lang hào
    sói tru.

    (Động)
    Gào khóc.
    ◎Như: hào khiếu khóc la.
    § Cũng viết là hào .
    hào, như "hào (tiếng chó sói hú)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [háo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: HÀO
    gào; rú (sói)。(豺狼等)大声叫。
    Từ ghép:
    嗥叫

    Chữ gần giống với 嗥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Dị thể chữ 嗥

    , ,

    Chữ gần giống 嗥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗥 Tự hình chữ 嗥 Tự hình chữ 嗥 Tự hình chữ 嗥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗥

    hào:hào (tiếng chó sói hú)
    嗥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗥 Tìm thêm nội dung cho: 嗥