Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天体 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāntǐ] thiên thể。太阳、地球、月亮和其他恒星、行星、卫星以及彗星、流星、宇宙尘、星云、星团等的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
天体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天体 Tìm thêm nội dung cho: 天体