Từ: 比比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比比:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 比

Nghĩa của 比比 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐbǐ] 形
1. nhiều lần; nhiều lượt。屡屡。
2. nơi nơi; khắp nơi; đâu đâu。到处;处处。
比比皆是(到处都是)。
đâu đâu cũng vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị
比比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比比 Tìm thêm nội dung cho: 比比