Chữ 呿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呿, chiết tự chữ HỨ, KHƯ, KHỨ, KHỨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呿:

呿 khư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呿

Chiết tự chữ hứ, khư, khứ, khứa bao gồm chữ 口 去 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呿 cấu thành từ 2 chữ: 口, 去
  • khẩu
  • khu, khứ, khử
  • khư [khư]

    U+547F, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1, qu4;
    Việt bính: keoi1;

    khư

    Nghĩa Trung Việt của từ 呿

    (Động) Há miệng.
    ◇Trang Tử
    : Công Tôn Long khẩu khư nhi bất hợp, thiệt cử nhi bất hạ, nãi dật nhi tẩu , , (Thu thủy ) Công Tôn Long miệng há không ngậm lại được, lưỡi rút lên không bỏ xuống được, liền chạy trốn.

    khứa, như "khấn khứa" (vhn)
    hứ, như "hấm hứ" (gdhn)
    khứ (gdhn)

    Nghĩa của 呿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt:
    1. nằm nghỉ。卧息。

    2. há; hả; mở。张开。
    [qù]

    há miệng; mở miệng。张口的样子。

    Chữ gần giống với 呿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 呿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呿 Tự hình chữ 呿 Tự hình chữ 呿 Tự hình chữ 呿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呿

    hứ:hấm hứ
    khứ: 
    khứa:khấn khứa
    呿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呿 Tìm thêm nội dung cho: 呿