Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呿, chiết tự chữ HỨ, KHƯ, KHỨ, KHỨA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呿:
呿
Pinyin: qu1, qu4;
Việt bính: keoi1;
呿 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 呿
(Động) Há miệng.◇Trang Tử 莊子: Công Tôn Long khẩu khư nhi bất hợp, thiệt cử nhi bất hạ, nãi dật nhi tẩu 公孫龍口呿而不合, 舌舉而不下, 乃逸而走 (Thu thủy 秋水) Công Tôn Long miệng há không ngậm lại được, lưỡi rút lên không bỏ xuống được, liền chạy trốn.
khứa, như "khấn khứa" (vhn)
hứ, như "hấm hứ" (gdhn)
khứ (gdhn)
Nghĩa của 呿 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt:
1. nằm nghỉ。卧息。
口
2. há; hả; mở。张开。
[qù]
形
há miệng; mở miệng。张口的样子。
Số nét: 8
Hán Việt:
1. nằm nghỉ。卧息。
口
2. há; hả; mở。张开。
[qù]
形
há miệng; mở miệng。张口的样子。
Chữ gần giống với 呿:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呿
| hứ | 呿: | hấm hứ |
| khứ | 呿: | |
| khứa | 呿: | khấn khứa |

Tìm hình ảnh cho: 呿 Tìm thêm nội dung cho: 呿
