Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ bỉ:
比 bỉ, bí, bì, tỉ • 彼 bỉ • 秕 bỉ • 费 phí, bỉ • 粃 bỉ • 啚 bỉ, đồ • 費 phí, bỉ • 鄙 bỉ • 鞞 bính, bỉ
Đây là các chữ cấu thành từ này: bỉ
bỉ, bí, bì, tỉ [bỉ, bí, bì, tỉ]
U+6BD4, tổng 4 nét, bộ Tỷ 比
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: bi3, bi4, pi2, pi3;
Việt bính: bei2 bei6 pei4
1. [巴比倫] ba bỉ luân 2. [皋比] cao bì 3. [利比亞] lợi bỉ á 4. [比數] tỉ số, tỉ sổ;
比 bỉ, bí, bì, tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 比
(Động) So sánh, đọ.◎Như: bất năng tương bỉ 不能相比 không thể so sánh với nhau được.
(Động) Ngang với, coi như.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thử nhân mỗi thường tự bỉ Quản Trọng, Nhạc Nghị 此人每嘗自比管仲, 樂毅 (Đệ tam thập lục hồi) Người đó thường tự coi mình ngang với Quản Trọng, Nhạc Nghị.
(Động) Noi theo, mô phỏng.
◎Như: bỉ trước hồ lô họa biều 比著葫蘆畫瓢 phỏng theo cái hồ lô vẽ trái bầu (ý nói không có tinh thần sáng tạo).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tự chi, bỉ môn hạ khách 食之, 比門下客 (Tề sách tứ 齊策四, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả 齊人有馮諼者) Cho ông ta ăn theo như môn khách bậc thấp.
§ Ghi chú: Các môn khách của Mạnh Thường Quân có ba hạng: thượng, trung và hạ, tùy theo hạng mà được nuôi cho ăn thịt, cá, rau, v.v.
(Động) Ra hiệu bằng tay.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân vi Bảo thư yếu khán ngai nhạn, ngã bỉ cấp tha khán, bất tưởng thất liễu thủ 因為寶姐姐要看獃雁, 我比給他看, 不想失了手 (Đệ nhị thập cửu hồi) Vì chị Bảo muốn xem con Nhạn ngố, tôi ra hiệu cho chị ấy, không ngờ lỡ tay.
(Động) Ví như.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Biệt thuyết đa liễu, chỉ nã tiền nhi Kì Quan đích sự bỉ cấp nhĩ môn thính別說多了, 只拿前兒琪官的事比給你們聽 (Đệ tam thập tứ hồi) Không cần nói nhiều, chỉ lấy chuyện Kỳ Quan hôm nọ lấy làm ví dụ nói cho mấy người nghe.
(Động) Biểu thị kết quả tranh tài.
◎Như: cạnh tái kết quả vi ngũ bỉ nhất 競賽結果為五比一 kết quả trận đấu là năm trên một (tỉ số 5:1).
(Danh) Một trong sáu nghĩa của Thi Kinh (phong, phú, bỉ, hứng, nhã, tụng 風, 賦, 比, 興, 雅, 頌).
(Danh) Lệ, sự đã làm.
(Danh) Tên tắt của Bỉ-lị-thì 比利時 nước Bỉ (Belgium) ở châu Âu.
(Giới) So với.
(Động) Sát, kề.
◎Như: bỉ kiên nhi hành 比肩而行 kề vai nhau mà đi.Một âm là bí.
(Động) Thân gần.
◇Chu Lễ 周禮: Sử tiểu quốc sự đại quốc, đại quốc bí tiểu quốc 使小國事大國, 大國比小國 (Hạ quan 夏官, Hình phương thị 形方氏) Làm cho nước nhỏ tôn trọng nước lớn, nước lớn thân gần nước nhỏ.
(Động) Tụ tập, cấu kết vì lợi riêng.
◎Như: bằng bí vi gian 朋比為奸 hùa nhau làm gian.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chu nhi bất bí, tiểu nhân bí nhi bất chu 君子周而不比, 小人比而不周 (Vi chánh 為政) Người quân tử kết hợp mà không cấu kết bè đảng, kẻ tiểu nhân thiên vị bè đảng mà không kết hợp.
(Phó) Gần đây.
◇Hàn Dũ 韓愈: Bí đắc nhuyễn cước bệnh, vãng vãng nhi kịch 比得軟腳病, 往往而劇 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Gần đây (cháu) mắc bệnh phù chân, thỉnh thoảng phát nặng.
(Phó) Kịp, đến khi.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Bí đáo Đương Dương, chúng thập dư vạn nhân 比到當陽, 眾十餘萬人 (Hán kỉ ngũ thập thất 漢紀五十七) Đến khi tới Đương Dương thì số quân đã hơn mười vạn người.
(Phó) Luôn, liên tục, nhiều lần.
◇Hán Thư 漢書: Gian giả tuế bí bất đăng, dân đa phạp thực 間者歲比不登, 民多乏食 (Cảnh đế kỉ 景帝紀) Trong khoảng những năm liên tục mất mùa, dân thường thiếu ăn.
(Danh) Tên gọi một cơ cấu hành chánh thời xưa: năm gia 家 (nhà) là một bí 比.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Ngũ gia vi bí, nhị bí vi lư 五家為比, 二比為閭 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Năm nhà là một bí, hai bí là một lư.Một âm là bì.
(Danh) Cao bì 皋比 da hổ.
§ Ông Trương Tái nhà Tống, ngồi trên trướng da hổ giảng kinh Dịch, vì thế đời sau gọi người giảng học là tọa ủng cao bì 坐擁皋比.
◇Lưu Cơ 劉基: Kim phù bội hổ phù, tọa cao bì giả, quang quang hồ can thành chi cụ dã, quả năng thụ Tôn, Ngô chi lược da? 今夫佩虎符, 坐皋比者, 洸洸乎干城之具也, 果能授孫, 吳之略耶 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Nay những kẻ đeo binh phù, ngồi lên da hổ (chỉ chiếu ngồi của võ tướng), uy nghiêm thay công cụ để giữ nước, nhưng có quả là được truyền thụ mưu lược của Tôn Vũ, Ngô Khởi chăng?
§ Ta quen đọc là tỉ.
tỉ, như "tỉ dụ" (vhn)
tị, như "suy tị" (btcn)
tí, như "tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo" (gdhn)
Nghĩa của 比 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 4
Hán Việt: TỈ
动
1. so sánh; so đo; đọ。 比较;较量。
比干劲。
đọ khí thế
学先进,比先进。
học tiên tiến, thi đua tiên tiến
动
2. như; tợ; tương tự; sánh bằng。能够相比。
坚比金石。
chắc tợ đá vàng
演讲不比自言自语。
giảng giải không bằng tự nói với mình
3. làm điệu bộ; diễn tả bằng điệu bộ。比画。
连说带比。
vừa nói vừa làm điệu bộ
动
4. hướng vào; nhắm vào; nhằm vào。对着;向着。
民兵用枪比着特务。
dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ
动
5. phỏng theo; mô phỏng。仿照。
比着葫芦画瓢 (比喻模仿着做事) (bắt chước làm theo)
phỏng theo quả bầu vẽ cái gáo (chỉ biết bắt chước một cách máy móc không hiểu nội dung)
动
6. ví; ví von; so。比方;比喻。
这里的小麦年产量和水稻年产量约为一与四之比
tỉ lệ sản lượng hàng năm lúa mạch và lúa nước vào khoảng một và bốn
动
7. tỉ số; gấp bao nhiêu lần 。比较同类数量的倍数关系,其中一数是另一数的几倍或几分之几。
甲队以二比一胜乙队。
đội A thắng đội B với tỉ số 2-1
动
8. so; so với; so sánh。表示比赛双方得分的对比。
许多同志都比我强。
rất nhiều đồng chí giỏi hơn tôi
介
9. so; so với (dùng so sánh khác biệt về trình độ và tình trạng, tính chất, trạng thái)。用来比较性状和程度的差别。
人民的生活一年比一年富裕了
đời sống của nhân dân mỗi năm mỗi dư dả hơn
动
10. kề sát; dựa sát。紧靠;挨着。
鳞次栉比。
ken dày san sát
动
11. cấu kết; dựa vào; nương tựa; phụ thuộc。依附;勾结。
朋比为奸。
câu kết nhau làm việc xấu
副
12. gần đây。近来。
Ghi chú: Cách đọc cũ: bì
Từ ghép:
比奥科 ; 比比 ; 比比皆是 ; 比方 ; 比分 ; 比附 ; 比干 ; 比葫芦画瓢 ; 比划 ; 比画 ; 比基尼 ; 比及 ; 比价 ; 比肩 ; 比肩而立 ; 比肩继踵 ; 比肩接踵 ; 比肩齐声 ; 比肩相亲 ; 比较 ; 比较级 ; 比较价格 ; 比较语言学 ; 比来 ; 比勒陀利亚 ; 比例 ; 比例尺 ; 比例失调 ; 比例因子 ; 比利时 ; 比量 ; 比邻 ; 比邻星 ; 比林斯 ; 比率 ; 比美 ; 比目鱼 ; 比拟 ; 比年 ; 比偶 ; 比配 ; 比丘 ; 比丘尼 ; 比热 ; 比如 ; 比赛 ; 比上不足,比下有余 ; 比绍 ; 比试 ; 比手画脚 ;
比索 ; 比天高 ; 比武 ; 比翼 ; 比翼鸟 ; 比喻 ; 比照 ; 比值 ; 比重 ; 比作
Số nét: 4
Hán Việt: TỈ
动
1. so sánh; so đo; đọ。 比较;较量。
比干劲。
đọ khí thế
学先进,比先进。
học tiên tiến, thi đua tiên tiến
动
2. như; tợ; tương tự; sánh bằng。能够相比。
坚比金石。
chắc tợ đá vàng
演讲不比自言自语。
giảng giải không bằng tự nói với mình
3. làm điệu bộ; diễn tả bằng điệu bộ。比画。
连说带比。
vừa nói vừa làm điệu bộ
动
4. hướng vào; nhắm vào; nhằm vào。对着;向着。
民兵用枪比着特务。
dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ
动
5. phỏng theo; mô phỏng。仿照。
比着葫芦画瓢 (比喻模仿着做事) (bắt chước làm theo)
phỏng theo quả bầu vẽ cái gáo (chỉ biết bắt chước một cách máy móc không hiểu nội dung)
动
6. ví; ví von; so。比方;比喻。
这里的小麦年产量和水稻年产量约为一与四之比
tỉ lệ sản lượng hàng năm lúa mạch và lúa nước vào khoảng một và bốn
动
7. tỉ số; gấp bao nhiêu lần 。比较同类数量的倍数关系,其中一数是另一数的几倍或几分之几。
甲队以二比一胜乙队。
đội A thắng đội B với tỉ số 2-1
动
8. so; so với; so sánh。表示比赛双方得分的对比。
许多同志都比我强。
rất nhiều đồng chí giỏi hơn tôi
介
9. so; so với (dùng so sánh khác biệt về trình độ và tình trạng, tính chất, trạng thái)。用来比较性状和程度的差别。
人民的生活一年比一年富裕了
đời sống của nhân dân mỗi năm mỗi dư dả hơn
动
10. kề sát; dựa sát。紧靠;挨着。
鳞次栉比。
ken dày san sát
动
11. cấu kết; dựa vào; nương tựa; phụ thuộc。依附;勾结。
朋比为奸。
câu kết nhau làm việc xấu
副
12. gần đây。近来。
Ghi chú: Cách đọc cũ: bì
Từ ghép:
比奥科 ; 比比 ; 比比皆是 ; 比方 ; 比分 ; 比附 ; 比干 ; 比葫芦画瓢 ; 比划 ; 比画 ; 比基尼 ; 比及 ; 比价 ; 比肩 ; 比肩而立 ; 比肩继踵 ; 比肩接踵 ; 比肩齐声 ; 比肩相亲 ; 比较 ; 比较级 ; 比较价格 ; 比较语言学 ; 比来 ; 比勒陀利亚 ; 比例 ; 比例尺 ; 比例失调 ; 比例因子 ; 比利时 ; 比量 ; 比邻 ; 比邻星 ; 比林斯 ; 比率 ; 比美 ; 比目鱼 ; 比拟 ; 比年 ; 比偶 ; 比配 ; 比丘 ; 比丘尼 ; 比热 ; 比如 ; 比赛 ; 比上不足,比下有余 ; 比绍 ; 比试 ; 比手画脚 ;
比索 ; 比天高 ; 比武 ; 比翼 ; 比翼鸟 ; 比喻 ; 比照 ; 比值 ; 比重 ; 比作
Chữ gần giống với 比:
比,Tự hình:

Pinyin: bi3;
Việt bính: bei2
1. [彼岸] bỉ ngạn 2. [彼此] bỉ thử 3. [彼蒼] bỉ thương;
彼 bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 彼
(Đại) Bên kia, cái kia. Đối lại với thử 此.◎Như: bất phân bỉ thử 不分彼此 chẳng phân biệt đấy với đây.
(Đại) Chỉ riêng một sự vật.
◇Tôn Tử 孫子: Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi 知彼知己, 百戰不殆 (Mưu công 謀攻) Biết địch biết mình, trăm trận đánh không sợ thua.
(Đại) Nó, ông ấy, kẻ kia.
◇Mạnh Tử 孟子: Bỉ trượng phu dã, ngã trượng phu dã, ngô hà úy bỉ tai! 彼丈夫也, 我丈夫也, 吾何畏彼哉 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Ông ấy là trượng phu, ta cũng là trượng phu, ta sợ gì ông ấy.
(Tính) Chỉ định tính từ (đặt trước danh từ): ấy, đó, kia.
◎Như: bỉ thương 彼蒼 trời xanh kia, đáo bỉ ngạn 到彼岸 tới bờ bên kia (thuật ngữ Phật giáo).
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ quân tử hề, Bất tố thực hề 彼君子兮,不素食兮 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀) Người quân tử đó, Không hề ở không mà ăn.
bỉ, như "bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)" (vhn)
bể, như "bốn bể" (gdhn)
bở, như "khoai bở; tưởng bở; vớ bở" (gdhn)
Nghĩa của 彼 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: BỈ
代
1. kia; ấy; đó; cái kia; cái đó; cái ấy (phản nghĩa với "này")。那;那个。(跟"此"相对)
彼时。
lúc ấy; lúc đó
此起彼伏。
nhấp nhô
由此及彼。
từ cái này đến cái kia
2. nó; đối phương; người。对方;他。
知己知彼。
biết người biết ta
Từ ghép:
彼岸 ; 彼岸性 ; 彼苍 ; 彼此 ; 彼此彼此 ; 彼等 ; 彼人 ; 彼时 ; 彼一时,此一时
Số nét: 8
Hán Việt: BỈ
代
1. kia; ấy; đó; cái kia; cái đó; cái ấy (phản nghĩa với "này")。那;那个。(跟"此"相对)
彼时。
lúc ấy; lúc đó
此起彼伏。
nhấp nhô
由此及彼。
từ cái này đến cái kia
2. nó; đối phương; người。对方;他。
知己知彼。
biết người biết ta
Từ ghép:
彼岸 ; 彼岸性 ; 彼苍 ; 彼此 ; 彼此彼此 ; 彼等 ; 彼人 ; 彼时 ; 彼一时,此一时
Tự hình:

Pinyin: bi3, zhi3;
Việt bính: bei2;
秕 bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 秕
(Danh) Hạt cốc lép (lúa, mạch, đạo, v.v.), có vỏ mà rỗng ở trong.◇Trang Tử 莊子: Trần cấu bỉ khang 塵垢秕糠 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bụi, bặm, lúa lép và trấu.
(Tính) Rỗng, lép (hạt cốc).
(Tính) Không tốt, hư hão.
◎Như: bỉ chánh 秕政 chính trị thối nát.
bỉ, như "khang bỉ (lúa lép)" (gdhn)
Nghĩa của 秕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (粃)
[bǐ]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
形
lép; không chắc; không mẩy (hạt)。(子实)不饱满。
秕粒。
hạt lép
秕谷子。
thóc lép
Từ ghép:
秕谷 ; 秕糠 ; 秕子
[bǐ]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
形
lép; không chắc; không mẩy (hạt)。(子实)不饱满。
秕粒。
hạt lép
秕谷子。
thóc lép
Từ ghép:
秕谷 ; 秕糠 ; 秕子
Dị thể chữ 秕
粃,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 費;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: fai3;
费 phí, bỉ
phí, như "phung phí" (gdhn)
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: fai3;
费 phí, bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 费
Giản thể của chữ 費.phí, như "phung phí" (gdhn)
Nghĩa của 费 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (費)
[fèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: PHÍ
1. phí; chi phí; phí tổn。费用。
水电费
tiền điện, tiền nước
医药费
tiền thuốc men
免费
miễn phí; không phải trả tiền
2. hao phí; tốn。花费;耗费。
费心
làm phiền
消费
tiêu phí
费了半天功夫
tốn nhiều thời gian.
3. tốn; hao。用得多;消耗得多(跟"省"相对)。
老式汽车费油。
xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
走山路费鞋
đi đường núi rất hao giày.
孩子穿衣裳真费。
trẻ con rất tốn quần áo.
4. họ Phí。姓。
Từ ghép:
费城 ; 费工 ; 费话 ; 费解 ; 费劲 ; 费力 ; 费难 ; 费神 ; 费时 ; 费事 ; 费手脚 ; 费心 ; 费用
[fèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: PHÍ
1. phí; chi phí; phí tổn。费用。
水电费
tiền điện, tiền nước
医药费
tiền thuốc men
免费
miễn phí; không phải trả tiền
2. hao phí; tốn。花费;耗费。
费心
làm phiền
消费
tiêu phí
费了半天功夫
tốn nhiều thời gian.
3. tốn; hao。用得多;消耗得多(跟"省"相对)。
老式汽车费油。
xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
走山路费鞋
đi đường núi rất hao giày.
孩子穿衣裳真费。
trẻ con rất tốn quần áo.
4. họ Phí。姓。
Từ ghép:
费城 ; 费工 ; 费话 ; 费解 ; 费劲 ; 费力 ; 费难 ; 费神 ; 费时 ; 费事 ; 费手脚 ; 费心 ; 费用
Dị thể chữ 费
費,
Tự hình:

Pinyin: bi3;
Việt bính: pei4;
粃 bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 粃
Cũng như chữ bỉ 秕.tẻ, như "gạo tẻ" (vhn)
bỉ, như "khang bỉ (lúa lép)" (gdhn)
Dị thể chữ 粃
秕,
Tự hình:

Pinyin: bi3, tu2;
Việt bính: ;
啚 bỉ, đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 啚
(Tính) Keo kiệt, biển lận.(Danh) Chỗ làng quê hoặc nơi xa xôi.
§ Ngày xưa dùng như đồ 圖.
bở, như "khoai bở; tưởng bở; vớ bở" (vhn)
bẽ, như "bẽ bàng" (gdhn)
Chữ gần giống với 啚:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Biến thể giản thể: 费;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: bei3 fai3
1. [盤費] bàn phí 2. [郵費] bưu phí 3. [兵費] binh phí 4. [腳費] cước phí 5. [支費] chi phí 6. [學費] học phí 7. [浪費] lãng phí 8. [免費] miễn phí 9. [費心] phí tâm;
費 phí, bỉ
◎Như: hoa phí 花費 tiêu tiền.
(Động) Mất, hao tổn.
◎Như: phí lực 費力 hao sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại 曹兵十七萬, 日費糧食浩大 (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.
(Động) Lãng phí, hoang phí.
◎Như: phí tiền 費錢 hoang phí tiền, phí thì 費時 lãng phí thì giờ.
(Tính) Phiền toái, phiền phức, phiền hà.
◎Như: phí sự 費事 chuyện rầy rà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống 若採置別處地方去, 那更費事, 且倒不成體統 (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.
(Danh) Tiền tiêu dùng.
◎Như: kinh phí 經費 món tiêu dùng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí 我等明日下山, 但得多少, 盡送與哥哥作路費 (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.
(Danh) Họ Phí.Một âm là bỉ.
(Danh) Tên một ấp của nước Lỗ 魯 về đời Xuân Thu.
phí, như "phung phí" (vhn)
phía, như "tứ phía" (btcn)
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: bei3 fai3
1. [盤費] bàn phí 2. [郵費] bưu phí 3. [兵費] binh phí 4. [腳費] cước phí 5. [支費] chi phí 6. [學費] học phí 7. [浪費] lãng phí 8. [免費] miễn phí 9. [費心] phí tâm;
費 phí, bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 費
(Động) Tiêu tiền.◎Như: hoa phí 花費 tiêu tiền.
(Động) Mất, hao tổn.
◎Như: phí lực 費力 hao sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại 曹兵十七萬, 日費糧食浩大 (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.
(Động) Lãng phí, hoang phí.
◎Như: phí tiền 費錢 hoang phí tiền, phí thì 費時 lãng phí thì giờ.
(Tính) Phiền toái, phiền phức, phiền hà.
◎Như: phí sự 費事 chuyện rầy rà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống 若採置別處地方去, 那更費事, 且倒不成體統 (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.
(Danh) Tiền tiêu dùng.
◎Như: kinh phí 經費 món tiêu dùng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí 我等明日下山, 但得多少, 盡送與哥哥作路費 (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.
(Danh) Họ Phí.Một âm là bỉ.
(Danh) Tên một ấp của nước Lỗ 魯 về đời Xuân Thu.
phí, như "phung phí" (vhn)
phía, như "tứ phía" (btcn)
Dị thể chữ 費
费,
Tự hình:

Pinyin: bi3, zhang4;
Việt bính: pei2
1. [北鄙] bắc bỉ 2. [鄙鈍] bỉ độn 3. [鄙薄] bỉ bạc 4. [鄙倍] bỉ bội 5. [鄙謗] bỉ báng 6. [鄙野] bỉ dã 7. [鄙吝] bỉ lận 8. [鄙陋] bỉ lậu 9. [鄙俚] bỉ lí 10. [鄙劣] bỉ liệt 11. [鄙諺] bỉ ngạn 12. [鄙語] bỉ ngữ 13. [鄙言] bỉ ngôn 14. [鄙人] bỉ nhân 15. [鄙儒] bỉ nhu, bỉ nho 16. [鄙夫] bỉ phu 17. [鄙事] bỉ sự 18. [鄙笑] bỉ tiếu 19. [邊鄙] biên bỉ;
鄙 bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 鄙
(Danh) Thời xưa chỉ khu vực bằng 500 nhà.(Danh) Nơi biên thùy xa xôi.
◎Như: tứ bỉ 四鄙 bốn cõi.
(Danh) Khu vực ở xa hơn khu ngoài thành (giao ngoại 郊外).
(Động) Khinh rẻ, coi thường.
◎Như: xuy bỉ 嗤鄙 chê cười khinh khi.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phục kinh thiểu thì, phụ tri tử ý, tiệm dĩ thông thái, thành tựu đại chí, tự bỉ tiên tâm 復經少時, 父知子意, 漸已通泰, 成就大志, 自鄙先心 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Qua ít lâu nữa, cha biết ý con dần dà thông hiểu, chí lớn đã thành đạt, biết tự khinh thường tâm lý ngày trước của mình.
(Tính) Hèn mọn, đê tiện.
◎Như: bỉ phu 鄙夫 kẻ thô bỉ, hẹp hòi, dốt nát, bỉ lận 鄙吝 keo kiệt.
(Tính) Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: bỉ ý 鄙意 ý hẹp hòi của tôi, bỉ nhân 鄙人 kẻ hèn dốt này.
◇Lưu Hướng 劉向: Quân dục sát chi, thiếp nguyện dĩ bỉ khu dịch phụ chi tử 君欲殺之, 妾願以鄙軀易父之死 (Triệu tân nữ quyên 趙津女娟) Nhà vua muốn giết, thiếp xin lấy thân hèn đổi cho cái chết của cha.
bẽ, như "bẽ mặt" (vhn)
bỉ, như "thô bỉ" (btcn)
Nghĩa của 鄙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: BỈ
形
1. thô tục; thấp hèn。粗俗;低下。
卑鄙。
thấp hèn bỉ ổi
2. ngu; bỉ; hèn (lời khiêm tốn, tự gọi mình。谦辞,用于自称。
鄙见。
ngu kiến (ý kiến của kẻ hèn này)
形;书
3. xem nhẹ; coi thường; khinh rẻ。 轻视;看不起。
名
4. biên tái; thành nhỏ hoặc nơi biên cương xa xôi hẻo lánh。古代称边远的地方。
边鄙。
nơi biên cương xa xôi
Từ ghép:
鄙薄 ; 鄙夫 ; 鄙见 ; 鄙贱 ; 鄙俚 ; 鄙吝 ; 鄙陋 ; 鄙弃 ; 鄙人 ; 鄙视 ; 鄙俗 ; 鄙屑 ; 鄙夷 ; 鄙意
Số nét: 18
Hán Việt: BỈ
形
1. thô tục; thấp hèn。粗俗;低下。
卑鄙。
thấp hèn bỉ ổi
2. ngu; bỉ; hèn (lời khiêm tốn, tự gọi mình。谦辞,用于自称。
鄙见。
ngu kiến (ý kiến của kẻ hèn này)
形;书
3. xem nhẹ; coi thường; khinh rẻ。 轻视;看不起。
名
4. biên tái; thành nhỏ hoặc nơi biên cương xa xôi hẻo lánh。古代称边远的地方。
边鄙。
nơi biên cương xa xôi
Từ ghép:
鄙薄 ; 鄙夫 ; 鄙见 ; 鄙贱 ; 鄙俚 ; 鄙吝 ; 鄙陋 ; 鄙弃 ; 鄙人 ; 鄙视 ; 鄙俗 ; 鄙屑 ; 鄙夷 ; 鄙意
Tự hình:

Pinyin: bing3, bi3, pi2;
Việt bính: bei2 bing2 pei4;
鞞 bính, bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 鞞
(Danh) Bính bổng 鞞琫 vàng, ngọc nạm trên gươm đao.Một âm là bỉ.(Danh) Tên huyện đặt ra thời nhà Hán, Ngưu Bỉ 牛鞞, nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên.
Nghĩa của 鞞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: BÍNH
bao dao; bao đựng dao。刀鞘。
Số nét: 17
Hán Việt: BÍNH
bao dao; bao đựng dao。刀鞘。
Tự hình:

Dịch bỉ sang tiếng Trung hiện đại:
鄙 《谦辞, 用于自称。》彼。鄙视 (khinh bỉ)。
Bỉ
比利时 《比利时西欧西北一国家, 位于北海岸。长期以来一直是欧洲战略要地和多次战争的激战地。该国在文化意义上分为布鲁塞尔以北的讲荷兰语的法兰德斯地区和布鲁塞尔以南的讲法语的瓦龙地区。布鲁塞 尔为其首都和最大城市。人口10, 289, 088 (2003)。》
người Bỉ.
比利时人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉ
| bỉ | 彼: | bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia) |
| bỉ | 秕: | khang bỉ (lúa lép) |
| bỉ | 粃: | khang bỉ (lúa lép) |
| bỉ | 鄙: | thô bỉ |

Tìm hình ảnh cho: bỉ Tìm thêm nội dung cho: bỉ
