Từ: bỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ bỉ:

比 bỉ, bí, bì, tỉ彼 bỉ秕 bỉ费 phí, bỉ粃 bỉ啚 bỉ, đồ費 phí, bỉ鄙 bỉ鞞 bính, bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỉ

bỉ, bí, bì, tỉ [bỉ, bí, bì, tỉ]

U+6BD4, tổng 4 nét, bộ Tỷ 比
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3, bi4, pi2, pi3;
Việt bính: bei2 bei6 pei4
1. [巴比倫] ba bỉ luân 2. [皋比] cao bì 3. [利比亞] lợi bỉ á 4. [比數] tỉ số, tỉ sổ;

bỉ, bí, bì, tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 比

(Động) So sánh, đọ.
◎Như: bất năng tương bỉ
không thể so sánh với nhau được.

(Động)
Ngang với, coi như.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thử nhân mỗi thường tự bỉ Quản Trọng, Nhạc Nghị , (Đệ tam thập lục hồi) Người đó thường tự coi mình ngang với Quản Trọng, Nhạc Nghị.

(Động)
Noi theo, mô phỏng.
◎Như: bỉ trước hồ lô họa biều phỏng theo cái hồ lô vẽ trái bầu (ý nói không có tinh thần sáng tạo).
◇Chiến quốc sách : Tự chi, bỉ môn hạ khách , (Tề sách tứ , Tề nhân hữu Phùng Huyên giả ) Cho ông ta ăn theo như môn khách bậc thấp.
§ Ghi chú: Các môn khách của Mạnh Thường Quân có ba hạng: thượng, trung và hạ, tùy theo hạng mà được nuôi cho ăn thịt, cá, rau, v.v.

(Động)
Ra hiệu bằng tay.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhân vi Bảo thư yếu khán ngai nhạn, ngã bỉ cấp tha khán, bất tưởng thất liễu thủ , , (Đệ nhị thập cửu hồi) Vì chị Bảo muốn xem con Nhạn ngố, tôi ra hiệu cho chị ấy, không ngờ lỡ tay.

(Động)
Ví như.
◇Hồng Lâu Mộng : Biệt thuyết đa liễu, chỉ nã tiền nhi Kì Quan đích sự bỉ cấp nhĩ môn thính, (Đệ tam thập tứ hồi) Không cần nói nhiều, chỉ lấy chuyện Kỳ Quan hôm nọ lấy làm ví dụ nói cho mấy người nghe.

(Động)
Biểu thị kết quả tranh tài.
◎Như: cạnh tái kết quả vi ngũ bỉ nhất kết quả trận đấu là năm trên một (tỉ số 5:1).

(Danh)
Một trong sáu nghĩa của Thi Kinh (phong, phú, bỉ, hứng, nhã, tụng , , , , , ).

(Danh)
Lệ, sự đã làm.

(Danh)
Tên tắt của Bỉ-lị-thì nước Bỉ (Belgium) ở châu Âu.

(Giới)
So với.

(Động)
Sát, kề.
◎Như: bỉ kiên nhi hành kề vai nhau mà đi.Một âm là .

(Động)
Thân gần.
◇Chu Lễ : Sử tiểu quốc sự đại quốc, đại quốc bí tiểu quốc 使, (Hạ quan , Hình phương thị ) Làm cho nước nhỏ tôn trọng nước lớn, nước lớn thân gần nước nhỏ.

(Động)
Tụ tập, cấu kết vì lợi riêng.
◎Như: bằng bí vi gian hùa nhau làm gian.
◇Luận Ngữ : Quân tử chu nhi bất bí, tiểu nhân bí nhi bất chu , (Vi chánh ) Người quân tử kết hợp mà không cấu kết bè đảng, kẻ tiểu nhân thiên vị bè đảng mà không kết hợp.

(Phó)
Gần đây.
◇Hàn Dũ : Bí đắc nhuyễn cước bệnh, vãng vãng nhi kịch , (Tế thập nhị lang văn ) Gần đây (cháu) mắc bệnh phù chân, thỉnh thoảng phát nặng.

(Phó)
Kịp, đến khi.
◇Tư trị thông giám : Bí đáo Đương Dương, chúng thập dư vạn nhân , (Hán kỉ ngũ thập thất ) Đến khi tới Đương Dương thì số quân đã hơn mười vạn người.

(Phó)
Luôn, liên tục, nhiều lần.
◇Hán Thư : Gian giả tuế bí bất đăng, dân đa phạp thực , (Cảnh đế kỉ ) Trong khoảng những năm liên tục mất mùa, dân thường thiếu ăn.

(Danh)
Tên gọi một cơ cấu hành chánh thời xưa: năm gia (nhà) là một .
◇Phạm Đình Hổ : Ngũ gia vi bí, nhị bí vi lư , (Vũ trung tùy bút ) Năm nhà là một bí, hai bí là một lư.Một âm là .

(Danh)
Cao bì da hổ.
§ Ông Trương Tái nhà Tống, ngồi trên trướng da hổ giảng kinh Dịch, vì thế đời sau gọi người giảng học là tọa ủng cao bì .
◇Lưu Cơ : Kim phù bội hổ phù, tọa cao bì giả, quang quang hồ can thành chi cụ dã, quả năng thụ Tôn, Ngô chi lược da? , , , , (Mại cam giả ngôn ) Nay những kẻ đeo binh phù, ngồi lên da hổ (chỉ chiếu ngồi của võ tướng), uy nghiêm thay công cụ để giữ nước, nhưng có quả là được truyền thụ mưu lược của Tôn Vũ, Ngô Khởi chăng?
§ Ta quen đọc là tỉ.

tỉ, như "tỉ dụ" (vhn)
tị, như "suy tị" (btcn)
tí, như "tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo" (gdhn)

Nghĩa của 比 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ]Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 4
Hán Việt: TỈ

1. so sánh; so đo; đọ。 比较;较量。
比干劲。
đọ khí thế
学先进,比先进。
học tiên tiến, thi đua tiên tiến

2. như; tợ; tương tự; sánh bằng。能够相比。
坚比金石。
chắc tợ đá vàng
演讲不比自言自语。
giảng giải không bằng tự nói với mình
3. làm điệu bộ; diễn tả bằng điệu bộ。比画。
连说带比。
vừa nói vừa làm điệu bộ

4. hướng vào; nhắm vào; nhằm vào。对着;向着。
民兵用枪比着特务。
dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ

5. phỏng theo; mô phỏng。仿照。
比着葫芦画瓢 (比喻模仿着做事) (bắt chước làm theo)
phỏng theo quả bầu vẽ cái gáo (chỉ biết bắt chước một cách máy móc không hiểu nội dung)

6. ví; ví von; so。比方;比喻。
这里的小麦年产量和水稻年产量约为一与四之比
tỉ lệ sản lượng hàng năm lúa mạch và lúa nước vào khoảng một và bốn

7. tỉ số; gấp bao nhiêu lần 。比较同类数量的倍数关系,其中一数是另一数的几倍或几分之几。
甲队以二比一胜乙队。
đội A thắng đội B với tỉ số 2-1

8. so; so với; so sánh。表示比赛双方得分的对比。
许多同志都比我强。
rất nhiều đồng chí giỏi hơn tôi

9. so; so với (dùng so sánh khác biệt về trình độ và tình trạng, tính chất, trạng thái)。用来比较性状和程度的差别。
人民的生活一年比一年富裕了
đời sống của nhân dân mỗi năm mỗi dư dả hơn

10. kề sát; dựa sát。紧靠;挨着。
鳞次栉比。
ken dày san sát

11. cấu kết; dựa vào; nương tựa; phụ thuộc。依附;勾结。
朋比为奸。
câu kết nhau làm việc xấu

12. gần đây。近来。
Ghi chú: Cách đọc cũ: bì
Từ ghép:
比奥科 ; 比比 ; 比比皆是 ; 比方 ; 比分 ; 比附 ; 比干 ; 比葫芦画瓢 ; 比划 ; 比画 ; 比基尼 ; 比及 ; 比价 ; 比肩 ; 比肩而立 ; 比肩继踵 ; 比肩接踵 ; 比肩齐声 ; 比肩相亲 ; 比较 ; 比较级 ; 比较价格 ; 比较语言学 ; 比来 ; 比勒陀利亚 ; 比例 ; 比例尺 ; 比例失调 ; 比例因子 ; 比利时 ; 比量 ; 比邻 ; 比邻星 ; 比林斯 ; 比率 ; 比美 ; 比目鱼 ; 比拟 ; 比年 ; 比偶 ; 比配 ; 比丘 ; 比丘尼 ; 比热 ; 比如 ; 比赛 ; 比上不足,比下有余 ; 比绍 ; 比试 ; 比手画脚 ;
比索 ; 比天高 ; 比武 ; 比翼 ; 比翼鸟 ; 比喻 ; 比照 ; 比值 ; 比重 ; 比作

Chữ gần giống với 比:

,

Chữ gần giống 比

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 比 Tự hình chữ 比 Tự hình chữ 比 Tự hình chữ 比

bỉ [bỉ]

U+5F7C, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3;
Việt bính: bei2
1. [彼岸] bỉ ngạn 2. [彼此] bỉ thử 3. [彼蒼] bỉ thương;

bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 彼

(Đại) Bên kia, cái kia. Đối lại với thử .
◎Như: bất phân bỉ thử chẳng phân biệt đấy với đây.

(Đại)
Chỉ riêng một sự vật.
◇Tôn Tử : Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi , (Mưu công ) Biết địch biết mình, trăm trận đánh không sợ thua.

(Đại)
Nó, ông ấy, kẻ kia.
◇Mạnh Tử : Bỉ trượng phu dã, ngã trượng phu dã, ngô hà úy bỉ tai! , , (Đằng Văn Công thượng ) Ông ấy là trượng phu, ta cũng là trượng phu, ta sợ gì ông ấy.

(Tính)
Chỉ định tính từ (đặt trước danh từ): ấy, đó, kia.
◎Như: bỉ thương trời xanh kia, đáo bỉ ngạn tới bờ bên kia (thuật ngữ Phật giáo).
◇Thi Kinh : Bỉ quân tử hề, Bất tố thực hề , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Người quân tử đó, Không hề ở không mà ăn.

bỉ, như "bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)" (vhn)
bể, như "bốn bể" (gdhn)
bở, như "khoai bở; tưởng bở; vớ bở" (gdhn)

Nghĩa của 彼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: BỈ

1. kia; ấy; đó; cái kia; cái đó; cái ấy (phản nghĩa với "này")。那;那个。(跟"此"相对)
彼时。
lúc ấy; lúc đó
此起彼伏。
nhấp nhô
由此及彼。
từ cái này đến cái kia
2. nó; đối phương; người。对方;他。
知己知彼。
biết người biết ta
Từ ghép:
彼岸 ; 彼岸性 ; 彼苍 ; 彼此 ; 彼此彼此 ; 彼等 ; 彼人 ; 彼时 ; 彼一时,此一时

Chữ gần giống với 彼:

, , , , , 彿, , , , , ,

Chữ gần giống 彼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彼 Tự hình chữ 彼 Tự hình chữ 彼 Tự hình chữ 彼

bỉ [bỉ]

U+79D5, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3, zhi3;
Việt bính: bei2;

bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 秕

(Danh) Hạt cốc lép (lúa, mạch, đạo, v.v.), có vỏ mà rỗng ở trong.
◇Trang Tử
: Trần cấu bỉ khang (Tiêu dao du ) Bụi, bặm, lúa lép và trấu.

(Tính)
Rỗng, lép (hạt cốc).

(Tính)
Không tốt, hư hão.
◎Như: bỉ chánh chính trị thối nát.
bỉ, như "khang bỉ (lúa lép)" (gdhn)

Nghĩa của 秕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (粃)
[bǐ]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ

lép; không chắc; không mẩy (hạt)。(子实)不饱满。
秕粒。
hạt lép
秕谷子。
thóc lép
Từ ghép:
秕谷 ; 秕糠 ; 秕子

Chữ gần giống với 秕:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

Dị thể chữ 秕

,

Chữ gần giống 秕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秕 Tự hình chữ 秕 Tự hình chữ 秕 Tự hình chữ 秕

phí, bỉ [phí, bỉ]

U+8D39, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 費;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: fai3;

phí, bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 费

Giản thể của chữ .
phí, như "phung phí" (gdhn)

Nghĩa của 费 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (費)
[fèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: PHÍ
1. phí; chi phí; phí tổn。费用。
水电费
tiền điện, tiền nước
医药费
tiền thuốc men
免费
miễn phí; không phải trả tiền
2. hao phí; tốn。花费;耗费。
费心
làm phiền
消费
tiêu phí
费了半天功夫
tốn nhiều thời gian.
3. tốn; hao。用得多;消耗得多(跟"省"相对)。
老式汽车费油。
xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
走山路费鞋
đi đường núi rất hao giày.
孩子穿衣裳真费。
trẻ con rất tốn quần áo.
4. họ Phí。姓。
Từ ghép:
费城 ; 费工 ; 费话 ; 费解 ; 费劲 ; 费力 ; 费难 ; 费神 ; 费时 ; 费事 ; 费手脚 ; 费心 ; 费用

Chữ gần giống với 费:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 费

,

Chữ gần giống 费

彿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费

bỉ [bỉ]

U+7C83, tổng 10 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3;
Việt bính: pei4;

bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 粃

Cũng như chữ bỉ .

tẻ, như "gạo tẻ" (vhn)
bỉ, như "khang bỉ (lúa lép)" (gdhn)

Chữ gần giống với 粃:

, , , , , , , , , , 𥸷, 𥸿, 𥹀,

Dị thể chữ 粃

,

Chữ gần giống 粃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粃 Tự hình chữ 粃 Tự hình chữ 粃 Tự hình chữ 粃

bỉ, đồ [bỉ, đồ]

U+555A, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3, tu2;
Việt bính: ;

bỉ, đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 啚

(Tính) Keo kiệt, biển lận.

(Danh)
Chỗ làng quê hoặc nơi xa xôi.
§ Ngày xưa dùng như đồ
.

bở, như "khoai bở; tưởng bở; vớ bở" (vhn)
bẽ, như "bẽ bàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 啚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚 Tự hình chữ 啚

phí, bỉ [phí, bỉ]

U+8CBB, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: bei3 fai3
1. [盤費] bàn phí 2. [郵費] bưu phí 3. [兵費] binh phí 4. [腳費] cước phí 5. [支費] chi phí 6. [學費] học phí 7. [浪費] lãng phí 8. [免費] miễn phí 9. [費心] phí tâm;

phí, bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 費

(Động) Tiêu tiền.
◎Như: hoa phí
tiêu tiền.

(Động)
Mất, hao tổn.
◎Như: phí lực hao sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại , (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.

(Động)
Lãng phí, hoang phí.
◎Như: phí tiền hoang phí tiền, phí thì lãng phí thì giờ.

(Tính)
Phiền toái, phiền phức, phiền hà.
◎Như: phí sự chuyện rầy rà.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống , , (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.

(Danh)
Tiền tiêu dùng.
◎Như: kinh phí món tiêu dùng.
◇Thủy hử truyện : Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí , , (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.

(Danh)
Họ Phí.Một âm là bỉ.

(Danh)
Tên một ấp của nước Lỗ về đời Xuân Thu.

phí, như "phung phí" (vhn)
phía, như "tứ phía" (btcn)

Chữ gần giống với 費:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 費

,

Chữ gần giống 費

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費

bỉ [bỉ]

U+9119, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3, zhang4;
Việt bính: pei2
1. [北鄙] bắc bỉ 2. [鄙鈍] bỉ độn 3. [鄙薄] bỉ bạc 4. [鄙倍] bỉ bội 5. [鄙謗] bỉ báng 6. [鄙野] bỉ dã 7. [鄙吝] bỉ lận 8. [鄙陋] bỉ lậu 9. [鄙俚] bỉ lí 10. [鄙劣] bỉ liệt 11. [鄙諺] bỉ ngạn 12. [鄙語] bỉ ngữ 13. [鄙言] bỉ ngôn 14. [鄙人] bỉ nhân 15. [鄙儒] bỉ nhu, bỉ nho 16. [鄙夫] bỉ phu 17. [鄙事] bỉ sự 18. [鄙笑] bỉ tiếu 19. [邊鄙] biên bỉ;

bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 鄙

(Danh) Thời xưa chỉ khu vực bằng 500 nhà.

(Danh)
Nơi biên thùy xa xôi.
◎Như: tứ bỉ
bốn cõi.

(Danh)
Khu vực ở xa hơn khu ngoài thành (giao ngoại ).

(Động)
Khinh rẻ, coi thường.
◎Như: xuy bỉ chê cười khinh khi.
◇Pháp Hoa Kinh : Phục kinh thiểu thì, phụ tri tử ý, tiệm dĩ thông thái, thành tựu đại chí, tự bỉ tiên tâm , , , , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Qua ít lâu nữa, cha biết ý con dần dà thông hiểu, chí lớn đã thành đạt, biết tự khinh thường tâm lý ngày trước của mình.

(Tính)
Hèn mọn, đê tiện.
◎Như: bỉ phu kẻ thô bỉ, hẹp hòi, dốt nát, bỉ lận keo kiệt.

(Tính)
Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: bỉ ý ý hẹp hòi của tôi, bỉ nhân kẻ hèn dốt này.
◇Lưu Hướng : Quân dục sát chi, thiếp nguyện dĩ bỉ khu dịch phụ chi tử , (Triệu tân nữ quyên ) Nhà vua muốn giết, thiếp xin lấy thân hèn đổi cho cái chết của cha.

bẽ, như "bẽ mặt" (vhn)
bỉ, như "thô bỉ" (btcn)

Nghĩa của 鄙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: BỈ

1. thô tục; thấp hèn。粗俗;低下。
卑鄙。
thấp hèn bỉ ổi
2. ngu; bỉ; hèn (lời khiêm tốn, tự gọi mình。谦辞,用于自称。
鄙见。
ngu kiến (ý kiến của kẻ hèn này)
形;书
3. xem nhẹ; coi thường; khinh rẻ。 轻视;看不起。

4. biên tái; thành nhỏ hoặc nơi biên cương xa xôi hẻo lánh。古代称边远的地方。
边鄙。
nơi biên cương xa xôi
Từ ghép:
鄙薄 ; 鄙夫 ; 鄙见 ; 鄙贱 ; 鄙俚 ; 鄙吝 ; 鄙陋 ; 鄙弃 ; 鄙人 ; 鄙视 ; 鄙俗 ; 鄙屑 ; 鄙夷 ; 鄙意

Chữ gần giống với 鄙:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄙 Tự hình chữ 鄙 Tự hình chữ 鄙 Tự hình chữ 鄙

bính, bỉ [bính, bỉ]

U+979E, tổng 17 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing3, bi3, pi2;
Việt bính: bei2 bing2 pei4;

bính, bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 鞞

(Danh) Bính bổng vàng, ngọc nạm trên gươm đao.Một âm là bỉ.

(Danh)
Tên huyện đặt ra thời nhà Hán, Ngưu Bỉ , nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên.

Nghĩa của 鞞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 17
Hán Việt: BÍNH
bao dao; bao đựng dao。刀鞘。

Chữ gần giống với 鞞:

, , , , , , , , , , , , , , 𩋘,

Chữ gần giống 鞞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞞 Tự hình chữ 鞞 Tự hình chữ 鞞 Tự hình chữ 鞞

Dịch bỉ sang tiếng Trung hiện đại:

《谦辞, 用于自称。》彼。
鄙视 (khinh bỉ)。
Bỉ
比利时 《比利时西欧西北一国家, 位于北海岸。长期以来一直是欧洲战略要地和多次战争的激战地。该国在文化意义上分为布鲁塞尔以北的讲荷兰语的法兰德斯地区和布鲁塞尔以南的讲法语的瓦龙地区。布鲁塞 尔为其首都和最大城市。人口10, 289, 088 (2003)。》
người Bỉ.
比利时人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉ

bỉ:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bỉ:khang bỉ (lúa lép)
bỉ:khang bỉ (lúa lép)
bỉ:thô bỉ
bỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỉ Tìm thêm nội dung cho: bỉ